state-of-the-art

[Mỹ]/ˌsteɪt.əv.ðiˈɑːt/
[Anh]/ˌsteɪt.əv.ðiˈɑrt/

Dịch

adj. sử dụng công nghệ tiên tiến nhất; đại diện cho cấp độ cao nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

state-of-the-art technology

công nghệ tiên tiến

state-of-the-art design

thiết kế hiện đại

state-of-the-art features

các tính năng hiện đại

state-of-the-art equipment

thiết bị hiện đại

state-of-the-art system

hệ thống hiện đại

using state-of-the-art

sử dụng công nghệ tiên tiến

state-of-the-art facility

cơ sở vật chất hiện đại

state-of-the-art performance

hiệu suất vượt trội

state-of-the-art solutions

các giải pháp tiên tiến

Câu ví dụ

our lab utilizes state-of-the-art imaging technology for detailed analysis.

phòng thí nghiệm của chúng tôi sử dụng công nghệ hình ảnh tiên tiến để phân tích chi tiết.

the hospital boasts state-of-the-art surgical facilities and equipment.

bệnh viện có các cơ sở và thiết bị phẫu thuật hiện đại.

we are developing state-of-the-art artificial intelligence algorithms.

chúng tôi đang phát triển các thuật toán trí tuệ nhân tạo tiên tiến.

the new factory features state-of-the-art automation systems.

nhà máy mới có các hệ thống tự động hóa hiện đại.

the research team employed state-of-the-art data analysis techniques.

nhóm nghiên cứu đã sử dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu tiên tiến.

the museum showcases state-of-the-art interactive exhibits.

bảo tàng trưng bày các triển lãm tương tác hiện đại.

the company invested in state-of-the-art cybersecurity measures.

công ty đã đầu tư vào các biện pháp an ninh mạng hiện đại.

the university's library provides access to state-of-the-art research databases.

thư viện của trường đại học cung cấp quyền truy cập vào các cơ sở dữ liệu nghiên cứu hiện đại.

the architect designed a building incorporating state-of-the-art sustainable features.

kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà có các tính năng bền vững hiện đại.

the audio system used state-of-the-art noise cancellation technology.

hệ thống âm thanh sử dụng công nghệ khử tiếng ồn hiện đại.

the software utilizes state-of-the-art encryption for data security.

phần mềm sử dụng mã hóa hiện đại để bảo mật dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay