leasable space
diện tích cho thuê
leasable units
diện tích cho thuê
leasable area
bất động sản cho thuê
leasable property
đơn vị cho thuê
leasable rooms
có thể cho thuê
leasable floor
hoàn toàn có thể cho thuê
leasable office
đất cho thuê
leasable land
tòa nhà cho thuê
leasable building
khu vực cho thuê
downtown office buildings have substantial leasable square footage available for tech companies.
Các tòa nhà văn phòng trung tâm có một lượng lớn diện tích cho thuê khả dụng cho các công ty công nghệ.
the property management company maintains a comprehensive list of all leasable units in the complex.
Công ty quản lý bất động sản duy trì danh sách toàn diện tất cả các đơn vị cho thuê trong khu phức hợp.
investors are increasingly interested in leasable commercial real estate that generates passive income.
Các nhà đầu tư ngày càng quan tâm đến bất động sản thương mại có thể cho thuê tạo ra thu nhập thụ động.
many landlords offer fully furnished leasable apartments to attract young professionals in the city.
Nhiều chủ nhà cung cấp căn hộ cho thuê đầy đủ nội thất để thu hút các chuyên gia trẻ trong thành phố.
the retail space becomes leasable once the previous tenant's lease agreement expires.
Không gian bán lẻ có thể cho thuê sau khi hợp đồng thuê của người thuê trước hết hạn.
city planners are encouraging the development of leasable affordable housing units in urban areas.
Các nhà quy hoạch thành phố khuyến khích phát triển các đơn vị nhà ở giá cả phải chăng có thể cho thuê ở các khu vực đô thị.
warehouse facilities with loading docks are highly leasable assets in the logistics industry.
Các cơ sở kho bãi có bến bãi là những tài sản có thể cho thuê cao trong ngành hậu cần.
the real estate agent specializes in marketing leasable properties near major universities.
Người môi giới bất động sản chuyên về tiếp thị các bất động sản có thể cho thuê gần các trường đại học lớn.
new construction projects are creating additional leasable floor space to meet market demand.
Các dự án xây dựng mới đang tạo ra thêm diện tích sàn có thể cho thuê để đáp ứng nhu cầu thị trường.
flexible lease terms make these leasable offices particularly attractive to small businesses.
Các điều khoản thuê linh hoạt khiến những văn phòng có thể cho thuê này trở nên đặc biệt hấp dẫn đối với các doanh nghiệp nhỏ.
the building code requires all leasable properties to meet specific safety standards before occupancy.
Quy định xây dựng yêu cầu tất cả các bất động sản có thể cho thuê phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cụ thể trước khi có thể ở.
economic indicators suggest strong demand for leasable industrial space in the coming quarter.
Các chỉ số kinh tế cho thấy nhu cầu mạnh mẽ đối với không gian công nghiệp có thể cho thuê trong quý tới.
property owners should regularly assess the market value of their leasable assets.
Chủ sở hữu bất động sản nên thường xuyên đánh giá giá trị thị trường của các tài sản có thể cho thuê của họ.
leasable space
diện tích cho thuê
leasable units
diện tích cho thuê
leasable area
bất động sản cho thuê
leasable property
đơn vị cho thuê
leasable rooms
có thể cho thuê
leasable floor
hoàn toàn có thể cho thuê
leasable office
đất cho thuê
leasable land
tòa nhà cho thuê
leasable building
khu vực cho thuê
downtown office buildings have substantial leasable square footage available for tech companies.
Các tòa nhà văn phòng trung tâm có một lượng lớn diện tích cho thuê khả dụng cho các công ty công nghệ.
the property management company maintains a comprehensive list of all leasable units in the complex.
Công ty quản lý bất động sản duy trì danh sách toàn diện tất cả các đơn vị cho thuê trong khu phức hợp.
investors are increasingly interested in leasable commercial real estate that generates passive income.
Các nhà đầu tư ngày càng quan tâm đến bất động sản thương mại có thể cho thuê tạo ra thu nhập thụ động.
many landlords offer fully furnished leasable apartments to attract young professionals in the city.
Nhiều chủ nhà cung cấp căn hộ cho thuê đầy đủ nội thất để thu hút các chuyên gia trẻ trong thành phố.
the retail space becomes leasable once the previous tenant's lease agreement expires.
Không gian bán lẻ có thể cho thuê sau khi hợp đồng thuê của người thuê trước hết hạn.
city planners are encouraging the development of leasable affordable housing units in urban areas.
Các nhà quy hoạch thành phố khuyến khích phát triển các đơn vị nhà ở giá cả phải chăng có thể cho thuê ở các khu vực đô thị.
warehouse facilities with loading docks are highly leasable assets in the logistics industry.
Các cơ sở kho bãi có bến bãi là những tài sản có thể cho thuê cao trong ngành hậu cần.
the real estate agent specializes in marketing leasable properties near major universities.
Người môi giới bất động sản chuyên về tiếp thị các bất động sản có thể cho thuê gần các trường đại học lớn.
new construction projects are creating additional leasable floor space to meet market demand.
Các dự án xây dựng mới đang tạo ra thêm diện tích sàn có thể cho thuê để đáp ứng nhu cầu thị trường.
flexible lease terms make these leasable offices particularly attractive to small businesses.
Các điều khoản thuê linh hoạt khiến những văn phòng có thể cho thuê này trở nên đặc biệt hấp dẫn đối với các doanh nghiệp nhỏ.
the building code requires all leasable properties to meet specific safety standards before occupancy.
Quy định xây dựng yêu cầu tất cả các bất động sản có thể cho thuê phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cụ thể trước khi có thể ở.
economic indicators suggest strong demand for leasable industrial space in the coming quarter.
Các chỉ số kinh tế cho thấy nhu cầu mạnh mẽ đối với không gian công nghiệp có thể cho thuê trong quý tới.
property owners should regularly assess the market value of their leasable assets.
Chủ sở hữu bất động sản nên thường xuyên đánh giá giá trị thị trường của các tài sản có thể cho thuê của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay