leaseable

[Mỹ]/ˈliːsəbl/
[Anh]/ˈliːsəbl/

Dịch

adj. có khả năng cho thuê hoặc đi thuê

Cụm từ & Cách kết hợp

leaseable property

bất động sản có thể cho thuê

leaseable space

diện tích có thể cho thuê

leaseable assets

tài sản có thể cho thuê

currently leaseable

hiện đang có thể cho thuê

leaseable premises

khu vực có thể cho thuê

highly leaseable

dễ cho thuê

immediately leaseable

có thể cho thuê ngay lập tức

leaseable unit

đơn vị có thể cho thuê

commercially leaseable

có thể cho thuê thương mại

leaseable area

diện tích cho thuê

Câu ví dụ

the company has several leaseable commercial spaces available in the downtown area.

Công ty có một số không gian thương mại có thể cho thuê trong khu vực trung tâm.

all leaseable properties in this district must meet specific safety standards.

Tất cả các bất động sản có thể cho thuê trong quận này phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cụ thể.

the landlord offers flexible terms for leaseable office units.

Chủ nhà cung cấp các điều khoản linh hoạt cho các căn văn phòng có thể cho thuê.

this warehouse is currently leaseable at competitive market rates.

Nhà kho này hiện đang có thể cho thuê với mức giá thị trường cạnh tranh.

the leaseable residential units include utilities in the monthly rent.

Các căn hộ có thể cho thuê bao gồm các tiện ích trong tiền thuê hàng tháng.

developers are constructing new leaseable buildings near the transit station.

Các nhà phát triển đang xây dựng các tòa nhà mới có thể cho thuê gần nhà ga giao thông.

the leaseable equipment can be rented on a short-term or long-term basis.

Thiết bị có thể cho thuê có thể được thuê theo cơ sở ngắn hạn hoặc dài hạn.

many investors are interested in leaseable agricultural land in this region.

Nhiều nhà đầu tư quan tâm đến đất nông nghiệp có thể cho thuê trong khu vực này.

the leaseable parking spaces are located in the basement level of the building.

Các chỗ đậu xe có thể cho thuê nằm ở tầng hầm của tòa nhà.

our portfolio includes leaseable retail locations in high-traffic areas.

Danh mục của chúng tôi bao gồm các địa điểm bán lẻ có thể cho thuê ở những khu vực có lưu lượng truy cập cao.

the leaseable storage units vary in size from small to large.

Các đơn vị lưu trữ có thể cho thuê có kích thước khác nhau, từ nhỏ đến lớn.

before listing any property as leaseable, owners must obtain proper certification.

Trước khi liệt kê bất kỳ bất động sản nào có thể cho thuê, chủ sở hữu phải có được chứng nhận thích hợp.

the leaseable conference room can accommodate up to fifty participants.

Phòng hội nghị có thể cho thuê có thể chứa tới năm mươi người tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay