unleasable

[Mỹ]/ʌnˈliːsəbl/
[Anh]/ʌnˈliːsəbl/

Dịch

adj. không thể cho thuê; không thể cho thuê ra

Cụm từ & Cách kết hợp

unleasable assets

Tài sản không thể cho thuê

unleasable property

Tài sản không thể cho thuê

unleasable equipment

Thiết bị không thể cho thuê

unleasable resources

Nguồn lực không thể cho thuê

unleasable inventory

Kho hàng không thể cho thuê

unleasable holdings

Tài sản nắm giữ không thể cho thuê

unleasable commodities

Hàng hóa không thể cho thuê

unleasable merchandise

Hàng hóa không thể cho thuê

unleasable real estate

Tài sản bất động sản không thể cho thuê

unleasable stock

Cổ phiếu không thể cho thuê

Câu ví dụ

the unleasable dog remained loyal despite the difficult circumstances.

Con chó không thể thả không còn trung thành dù trong hoàn cảnh khó khăn.

commercial properties in unleasable condition were sold at auction.

Các tài sản thương mại ở tình trạng không thể thả được đã được bán đấu giá.

the unleasable nature of the antique made it priceless.

Tính chất không thể thả của cổ vật khiến nó trở nên vô giá.

unleasable equipment sat idle in the warehouse.

Thiết bị không thể thả nằm không sử dụng trong kho.

the contract contained unleasable clauses that could not be modified.

Hợp đồng chứa các điều khoản không thể thả không thể sửa đổi.

his unleasable determination inspired the entire team.

Sự quyết tâm không thể thả của anh ấy đã truyền cảm hứng cho toàn bộ đội nhóm.

unleasable assets on the balance sheet affected the company's valuation.

Tài sản không thể thả trên bảng cân đối kế toán ảnh hưởng đến giá trị của công ty.

the unleasable spirit of the community shone through during the crisis.

Tinh thần không thể thả của cộng đồng tỏa sáng trong khủng hoảng.

unleasable natural reserves must be protected by law.

Các khu dự trữ tự nhiên không thể thả phải được bảo vệ bằng luật.

the unleasable bond between the two friends lasted a lifetime.

Sự gắn bó không thể thả giữa hai người bạn kéo dài suốt cả cuộc đời.

unleasable copyright restrictions prevented unauthorized reproduction.

Các hạn chế bản quyền không thể thả đã ngăn chặn việc sao chép trái phép.

the unleasable cultural heritage belongs to all humanity.

Di sản văn hóa không thể thả thuộc về toàn nhân loại.

unleasable emotional attachment to the childhood home remained strong.

Sự gắn bó cảm xúc không thể thả với ngôi nhà tuổi thơ vẫn mạnh mẽ.

unleasable loyalty of the dog was remarkable.

Sự trung thành không thể thả của con chó là đáng kinh ngạc.

unleasable historical documents are preserved in the national archives.

Các tài liệu lịch sử không thể thả được bảo tồn trong kho lưu trữ quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay