government legislates
chính phủ lập pháp
parliament legislates
quốc hội lập pháp
state legislates
nhà nước lập pháp
court legislates
tòa án lập pháp
congress legislates
quốc hội lập pháp
body legislates
cơ quan lập pháp
assembly legislates
hội đồng lập pháp
nation legislates
quốc gia lập pháp
region legislates
khu vực lập pháp
city legislates
thành phố lập pháp
the government legislates new laws to protect the environment.
chính phủ ban hành các luật mới để bảo vệ môi trường.
the council legislates on issues affecting local communities.
hội đồng lập pháp về các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng địa phương.
in many countries, the parliament legislates for social justice.
ở nhiều quốc gia, nghị viện lập pháp vì công bằng xã hội.
she advocates for change and legislates accordingly.
Cô ấy đấu tranh cho sự thay đổi và lập pháp phù hợp.
the state legislates minimum wage laws to ensure fair pay.
nhà nước ban hành luật về mức lương tối thiểu để đảm bảo trả lương công bằng.
he believes that the government should legislates health care reforms.
anh ta tin rằng chính phủ nên ban hành các cải cách chăm sóc sức khỏe.
the organization works to ensure that the city legislates on public safety.
tổ chức làm việc để đảm bảo rằng thành phố lập pháp về an toàn công cộng.
they argue that the state should legislates against discrimination.
họ lập luận rằng nhà nước nên lập pháp chống lại sự phân biệt đối xử.
it is crucial that the government legislates effectively to address climate change.
rất quan trọng là chính phủ phải lập pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
the committee is tasked to legislates new regulations for the industry.
ủy ban có nhiệm vụ ban hành các quy định mới cho ngành công nghiệp.
government legislates
chính phủ lập pháp
parliament legislates
quốc hội lập pháp
state legislates
nhà nước lập pháp
court legislates
tòa án lập pháp
congress legislates
quốc hội lập pháp
body legislates
cơ quan lập pháp
assembly legislates
hội đồng lập pháp
nation legislates
quốc gia lập pháp
region legislates
khu vực lập pháp
city legislates
thành phố lập pháp
the government legislates new laws to protect the environment.
chính phủ ban hành các luật mới để bảo vệ môi trường.
the council legislates on issues affecting local communities.
hội đồng lập pháp về các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng địa phương.
in many countries, the parliament legislates for social justice.
ở nhiều quốc gia, nghị viện lập pháp vì công bằng xã hội.
she advocates for change and legislates accordingly.
Cô ấy đấu tranh cho sự thay đổi và lập pháp phù hợp.
the state legislates minimum wage laws to ensure fair pay.
nhà nước ban hành luật về mức lương tối thiểu để đảm bảo trả lương công bằng.
he believes that the government should legislates health care reforms.
anh ta tin rằng chính phủ nên ban hành các cải cách chăm sóc sức khỏe.
the organization works to ensure that the city legislates on public safety.
tổ chức làm việc để đảm bảo rằng thành phố lập pháp về an toàn công cộng.
they argue that the state should legislates against discrimination.
họ lập luận rằng nhà nước nên lập pháp chống lại sự phân biệt đối xử.
it is crucial that the government legislates effectively to address climate change.
rất quan trọng là chính phủ phải lập pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
the committee is tasked to legislates new regulations for the industry.
ủy ban có nhiệm vụ ban hành các quy định mới cho ngành công nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay