indolently lounging
tẩm ngẩm ngà ngà
indolently drifting
trôi dạt một cách languid
indolently sleeping
ngủ lang thang
indolently relaxing
thư giãn một cách languid
indolently lounging around
nằm dài một cách languid
indolently resting
nghỉ ngơi một cách languid
indolently watching
xem một cách languid
indolently scrolling
cuộn một cách languid
indolently eating
ăn một cách languid
indolently daydreaming
mơ mộng một cách languid
he indolently lounged on the sofa all afternoon.
Anh ấy thong thả nằm dài trên sofa suốt cả buổi chiều.
she indolently sipped her coffee while reading a book.
Cô ấy thong thả nhấm nháp tách cà phê trong khi đọc sách.
the cat indolently stretched out in the sun.
Con mèo thong thả vươn vai dưới ánh nắng.
they indolently watched tv instead of studying.
Họ thong thả xem TV thay vì học bài.
he indolently avoided doing any chores.
Anh ấy thong thả tránh làm bất kỳ việc nhà nào.
she indolently flipped through the channels.
Cô ấy thong thả lướt qua các kênh.
indolently, he let the days pass without any plans.
Thong thả, anh ấy để cho những ngày trôi qua mà không có bất kỳ kế hoạch nào.
the dog indolently rolled over in the grass.
Con chó thong thả lăn lộn trên cỏ.
she indolently procrastinated on her assignments.
Cô ấy thong thả trì hoãn làm bài tập của mình.
he indolently enjoyed the warm weather.
Anh ấy thong thả tận hưởng thời tiết ấm áp.
indolently lounging
tẩm ngẩm ngà ngà
indolently drifting
trôi dạt một cách languid
indolently sleeping
ngủ lang thang
indolently relaxing
thư giãn một cách languid
indolently lounging around
nằm dài một cách languid
indolently resting
nghỉ ngơi một cách languid
indolently watching
xem một cách languid
indolently scrolling
cuộn một cách languid
indolently eating
ăn một cách languid
indolently daydreaming
mơ mộng một cách languid
he indolently lounged on the sofa all afternoon.
Anh ấy thong thả nằm dài trên sofa suốt cả buổi chiều.
she indolently sipped her coffee while reading a book.
Cô ấy thong thả nhấm nháp tách cà phê trong khi đọc sách.
the cat indolently stretched out in the sun.
Con mèo thong thả vươn vai dưới ánh nắng.
they indolently watched tv instead of studying.
Họ thong thả xem TV thay vì học bài.
he indolently avoided doing any chores.
Anh ấy thong thả tránh làm bất kỳ việc nhà nào.
she indolently flipped through the channels.
Cô ấy thong thả lướt qua các kênh.
indolently, he let the days pass without any plans.
Thong thả, anh ấy để cho những ngày trôi qua mà không có bất kỳ kế hoạch nào.
the dog indolently rolled over in the grass.
Con chó thong thả lăn lộn trên cỏ.
she indolently procrastinated on her assignments.
Cô ấy thong thả trì hoãn làm bài tập của mình.
he indolently enjoyed the warm weather.
Anh ấy thong thả tận hưởng thời tiết ấm áp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay