levelled the playing field
làm phẳng sân chơi
levelled up
đã nâng cấp
levelled off
giảm dần
levelled out
phẳng ổn định
levelled criticism
đưa ra chỉ trích
levelled accusations
đưa ra cáo buộc
levelled a charge
đưa ra một cáo buộc
levelled the argument
đưa ra lập luận
levelled with him
trực tiếp với anh ấy
levelled at the target
được nhắm đến mục tiêu
The ground was levelled before they built the house.
Đất đã được san phẳng trước khi họ xây nhà.
His skills have been levelled up by years of practice.
Kỹ năng của anh ấy đã được nâng lên nhờ nhiều năm luyện tập.
The team levelled the playing field with their new strategy.
Đội ngũ đã cân bằng lại cuộc chơi bằng chiến lược mới của họ.
The government is trying to level the economic playing field for all businesses.
Chính phủ đang cố gắng cân bằng lại môi trường kinh tế cho tất cả các doanh nghiệp.
The new law levelled the tax burden on different income groups.
Luật mới đã cân bằng lại gánh nặng thuế giữa các nhóm thu nhập khác nhau.
He levelled his criticism at the management team.
Anh ấy đã chỉ trích đội ngũ quản lý.
The teacher levelled her expectations for all students.
Giáo viên đã đặt ra những kỳ vọng như nhau cho tất cả các học sinh.
She levelled a fierce accusation against her opponent.
Cô ấy đã đổ lỗi mạnh mẽ cho đối thủ của mình.
The construction crew levelled the site for the new building.
Đội xây dựng đã san phẳng khu đất cho công trình mới.
He levelled his gaze at her, daring her to speak.
Anh ấy nhìn cô ấy một cách thách thức, dám cô ấy nói.
levelled the playing field
làm phẳng sân chơi
levelled up
đã nâng cấp
levelled off
giảm dần
levelled out
phẳng ổn định
levelled criticism
đưa ra chỉ trích
levelled accusations
đưa ra cáo buộc
levelled a charge
đưa ra một cáo buộc
levelled the argument
đưa ra lập luận
levelled with him
trực tiếp với anh ấy
levelled at the target
được nhắm đến mục tiêu
The ground was levelled before they built the house.
Đất đã được san phẳng trước khi họ xây nhà.
His skills have been levelled up by years of practice.
Kỹ năng của anh ấy đã được nâng lên nhờ nhiều năm luyện tập.
The team levelled the playing field with their new strategy.
Đội ngũ đã cân bằng lại cuộc chơi bằng chiến lược mới của họ.
The government is trying to level the economic playing field for all businesses.
Chính phủ đang cố gắng cân bằng lại môi trường kinh tế cho tất cả các doanh nghiệp.
The new law levelled the tax burden on different income groups.
Luật mới đã cân bằng lại gánh nặng thuế giữa các nhóm thu nhập khác nhau.
He levelled his criticism at the management team.
Anh ấy đã chỉ trích đội ngũ quản lý.
The teacher levelled her expectations for all students.
Giáo viên đã đặt ra những kỳ vọng như nhau cho tất cả các học sinh.
She levelled a fierce accusation against her opponent.
Cô ấy đã đổ lỗi mạnh mẽ cho đối thủ của mình.
The construction crew levelled the site for the new building.
Đội xây dựng đã san phẳng khu đất cho công trình mới.
He levelled his gaze at her, daring her to speak.
Anh ấy nhìn cô ấy một cách thách thức, dám cô ấy nói.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay