flattened surface
bề mặt phẳng
flattened image
hình ảnh phẳng
flattened layer
lớp phẳng
flattened terrain
địa hình bằng phẳng
flattened structure
cấu trúc phẳng
flattened data
dữ liệu phẳng
flattened dough
bột nhào phẳng
flattened box
hộp phẳng
flattened graph
đồ thị phẳng
flattened design
thiết kế phẳng
the box was flattened for easier storage.
nguyên cứu, hộp đã được làm phẳng để dễ dàng cất giữ hơn.
after the accident, the car was completely flattened.
sau tai nạn, chiếc xe đã bị biến dạng hoàn toàn.
she flattened the dough before rolling it out.
Cô ấy cán bột trước khi cán mỏng.
the team flattened their opponents in the final match.
đội đã đánh bại đối thủ một cách áp đảo trong trận đấu cuối cùng.
his hopes were flattened by the bad news.
niềm hy vọng của anh ấy đã bị dập tắt bởi những tin tức tồi tệ.
they flattened the cardboard to recycle it.
họ làm phẳng bìa cứng để tái chế.
the landscape was flattened by the construction.
khung cảnh đã bị san phẳng bởi quá trình xây dựng.
she flattened her hair with a straightener.
Cô ấy dẹt tóc bằng máy tạo kiểu.
the budget cuts flattened many programs.
các khoản cắt giảm ngân sách đã làm giảm nhiều chương trình.
the artist flattened the canvas to begin painting.
nghệ sĩ đã làm phẳng tấm vải để bắt đầu vẽ.
flattened surface
bề mặt phẳng
flattened image
hình ảnh phẳng
flattened layer
lớp phẳng
flattened terrain
địa hình bằng phẳng
flattened structure
cấu trúc phẳng
flattened data
dữ liệu phẳng
flattened dough
bột nhào phẳng
flattened box
hộp phẳng
flattened graph
đồ thị phẳng
flattened design
thiết kế phẳng
the box was flattened for easier storage.
nguyên cứu, hộp đã được làm phẳng để dễ dàng cất giữ hơn.
after the accident, the car was completely flattened.
sau tai nạn, chiếc xe đã bị biến dạng hoàn toàn.
she flattened the dough before rolling it out.
Cô ấy cán bột trước khi cán mỏng.
the team flattened their opponents in the final match.
đội đã đánh bại đối thủ một cách áp đảo trong trận đấu cuối cùng.
his hopes were flattened by the bad news.
niềm hy vọng của anh ấy đã bị dập tắt bởi những tin tức tồi tệ.
they flattened the cardboard to recycle it.
họ làm phẳng bìa cứng để tái chế.
the landscape was flattened by the construction.
khung cảnh đã bị san phẳng bởi quá trình xây dựng.
she flattened her hair with a straightener.
Cô ấy dẹt tóc bằng máy tạo kiểu.
the budget cuts flattened many programs.
các khoản cắt giảm ngân sách đã làm giảm nhiều chương trình.
the artist flattened the canvas to begin painting.
nghệ sĩ đã làm phẳng tấm vải để bắt đầu vẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay