lions

[Mỹ]/ˈlaɪənz/
[Anh]/ˈlaɪənz/

Dịch

n. số nhiều của sư tử; các động vật có vú săn mồi lớn nổi tiếng về sức mạnh và hành vi xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

lions and tigers

sư tử và hổ

roar of lions

tiếng gầm của sư tử

like lions

như sư tử

pride of lions

bầy sư tử

hunting lions

săn sư tử

king of lions

vua sư tử

fear lions

sợ sư tử

protect lions

bảo vệ sư tử

majestic lions

những con sư tử tráng lệ

african lions

sư tử châu Phi

Câu ví dụ

the lions roared loudly in the african savanna.

Những con sư tử roared lớn tiếng trong đồng cỏ châu Phi.

we saw a pride of lions resting in the shade.

Chúng tôi đã thấy một bầy sư tử đang nghỉ ngơi dưới bóng râm.

the lion's mane was thick and impressive.

Bộ lông sư tử dày và ấn tượng.

the zookeepers carefully fed the lions.

Những người chăm sóc thú cưng đã cho sư tử ăn cẩn thận.

the children loved watching the lions at the zoo.

Những đứa trẻ rất thích xem sư tử ở sở thú.

the lions are a symbol of strength and courage.

Sư tử là biểu tượng của sức mạnh và lòng dũng cảm.

the lioness protected her cubs fiercely.

Lioness bảo vệ những con non của mình một cách mạnh mẽ.

the documentary showed lions hunting zebras.

Bộ phim tài liệu cho thấy sư tử săn zebras.

the king of the jungle is often referred to as lions.

Vua của rừng thường được gọi là sư tử.

the lions stalked their prey through the tall grass.

Những con sư tử rình rập con mồi của chúng xuyên qua những ngọn cỏ cao.

the lions roared to mark their territory.

Những con sư tử roared để đánh dấu lãnh thổ của chúng.

the young lions were learning to hunt from their mother.

Những con sư tử con đang học cách săn bắt từ mẹ của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay