liquidy

[Mỹ]/[ˈlɪkwɪdɪ]/
[Anh]/[ˈlɪkwɪdɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có các tính chất của chất lỏng; lỏng; Chứa một tỷ lệ lớn chất lỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

liquidy substance

chất lỏng

feeling liquidy

cảm giác lỏng

liquidy mess

mớ hỗn hợp lỏng

liquidy center

vùng trung tâm lỏng

becoming liquidy

trở nên lỏng

liquidy state

trạng thái lỏng

liquidy flow

dòng chảy lỏng

liquidy texture

bề mặt lỏng

liquidy form

dạng lỏng

very liquidy

rất lỏng

Câu ví dụ

the smoothie was surprisingly liquidy, almost like juice.

Thực sự thì món sinh tố lại lỏng bất ngờ, gần như là nước ép.

after the rain, the ground was covered in a liquidy film.

Sau khi mưa, mặt đất phủ một lớp màng mỏng, gần như lỏng.

he preferred a liquidy consistency for his homemade soup.

Anh ấy thích độ đặc lỏng cho món súp tự làm của mình.

the paint was too liquidy to apply with a brush.

Màu sơn quá lỏng để có thể dùng cọ.

the lava flowed in a slow, liquidy stream down the mountain.

Lava chảy xuống núi thành một dòng chậm rãi, lỏng.

she added more cornstarch to thicken the liquidy sauce.

Cô ấy thêm nhiều bột ngô hơn để làm đặc nước sốt lỏng.

the baby drooled a liquidy mess all over his face.

Em bé đã dãi một mớ lỏng tanh tạch lên mặt.

the mixture was too liquidy; we needed to add flour.

Hỗn hợp quá lỏng; chúng ta cần thêm bột.

he enjoyed the liquidy texture of the mango sorbet.

Anh ấy thích kết cấu lỏng của món chè xoài.

the quicksand felt surprisingly liquidy and unstable.

Cát lún có cảm giác lỏng và không ổn định một cách đáng ngạc nhiên.

the glaze was liquidy and dripped down the sides of the cake.

Lớp áo bóng kính lỏng và chảy xuống các cạnh của bánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay