viscid liquid
chất lỏng nhớt
viscid substance
chất nhờn
viscid texture
bề mặt nhớt
viscid material
vật liệu nhớt
viscid film
tấm màng nhớt
viscid paste
hỗn hợp nhão nhớt
viscid mixture
hỗn hợp nhớt
viscid mass
khối chất nhờn
viscid fluid
chất lỏng nhớt
viscid solution
dung dịch nhớt
the syrup is very viscid and difficult to pour.
siro rất đặc và khó đổ.
she noticed the viscid texture of the paint.
cô ấy nhận thấy kết cấu đặc của sơn.
the viscid substance clung to her fingers.
chất nhờn dính vào ngón tay của cô ấy.
he found the viscid mud hard to walk through.
anh thấy bùn đặc rất khó đi qua.
the viscid nature of the glue made it effective.
tính chất đặc của keo đã khiến nó hiệu quả.
the chef used a viscid sauce to enhance the dish.
thợ đầu bếp sử dụng một loại sốt đặc để tăng hương vị cho món ăn.
the viscid liquid was hard to clean off the table.
chất lỏng đặc rất khó lau sạch khỏi bàn.
she described the viscid consistency of the mixture.
cô ấy mô tả độ đặc của hỗn hợp.
the viscid foam formed on the surface of the water.
bọt nhờn hình thành trên bề mặt nước.
he struggled to remove the viscid residue from his hands.
anh cố gắng loại bỏ cặn nhờn trên tay anh.
viscid liquid
chất lỏng nhớt
viscid substance
chất nhờn
viscid texture
bề mặt nhớt
viscid material
vật liệu nhớt
viscid film
tấm màng nhớt
viscid paste
hỗn hợp nhão nhớt
viscid mixture
hỗn hợp nhớt
viscid mass
khối chất nhờn
viscid fluid
chất lỏng nhớt
viscid solution
dung dịch nhớt
the syrup is very viscid and difficult to pour.
siro rất đặc và khó đổ.
she noticed the viscid texture of the paint.
cô ấy nhận thấy kết cấu đặc của sơn.
the viscid substance clung to her fingers.
chất nhờn dính vào ngón tay của cô ấy.
he found the viscid mud hard to walk through.
anh thấy bùn đặc rất khó đi qua.
the viscid nature of the glue made it effective.
tính chất đặc của keo đã khiến nó hiệu quả.
the chef used a viscid sauce to enhance the dish.
thợ đầu bếp sử dụng một loại sốt đặc để tăng hương vị cho món ăn.
the viscid liquid was hard to clean off the table.
chất lỏng đặc rất khó lau sạch khỏi bàn.
she described the viscid consistency of the mixture.
cô ấy mô tả độ đặc của hỗn hợp.
the viscid foam formed on the surface of the water.
bọt nhờn hình thành trên bề mặt nước.
he struggled to remove the viscid residue from his hands.
anh cố gắng loại bỏ cặn nhờn trên tay anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay