lithos

[Mỹ]/ˈlɪθɒs/
[Anh]/ˈlɪθəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá

Cụm từ & Cách kết hợp

lithos layer

lớp đá

lithos sphere

quả cầu đá

lithos material

vật liệu đá

lithos study

nghiên cứu đá

lithos process

quá trình đá

lithos formation

sự hình thành đá

lithos properties

tính chất đá

lithos analysis

phân tích đá

lithos composition

thành phần đá

lithos environment

môi trường đá

Câu ví dụ

lithos is a term used in geology.

lithos là một thuật ngữ được sử dụng trong địa chất.

the lithospheric plates are constantly moving.

các mảng lithospheric liên tục chuyển động.

we studied lithospheric processes in class.

chúng tôi đã nghiên cứu các quá trình lithospheric trong lớp.

understanding lithos is essential for geologists.

hiểu lithos là điều cần thiết đối với các nhà địa chất.

lithos can refer to solid rock or stone.

lithos có thể đề cập đến đá hoặc đá.

the lithospheric mantle is beneath the crust.

vỏ quyển lithospheric nằm dưới lớp vỏ.

many minerals are found in the lithos.

nhiều khoáng chất được tìm thấy trong lithos.

volcanic activity affects the lithospheric structure.

hoạt động núi lửa ảnh hưởng đến cấu trúc lithospheric.

we collected samples from the lithospheric layer.

chúng tôi đã thu thập các mẫu từ lớp lithospheric.

lithos has a significant role in plate tectonics.

lithos đóng vai trò quan trọng trong kiến tạo mảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay