loathes to admit
ghét thừa nhận
loathes the idea
ghét ý tưởng
loathes being judged
ghét bị phán xét
loathes the thought
ghét suy nghĩ
loathes confrontation
ghét đối đầu
loathes the noise
ghét tiếng ồn
loathes the taste
ghét vị
loathes change
ghét sự thay đổi
loathes the weather
ghét thời tiết
loathes the crowd
ghét đám đông
she loathes waking up early in the morning.
Cô ấy ghét phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
he loathes the taste of broccoli.
Anh ấy ghét vị của bông cải xanh.
many people loathe doing household chores.
Nhiều người ghét làm việc nhà.
she loathes the idea of moving to a new city.
Cô ấy ghét ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
he loathes the thought of public speaking.
Anh ấy ghét ý nghĩ phải nói trước đám đông.
they loathe waiting in long lines.
Họ ghét phải chờ đợi trong những hàng dài.
she loathes the cold winter weather.
Cô ấy ghét thời tiết mùa đông lạnh giá.
he loathes being interrupted during meetings.
Anh ấy ghét bị làm phiền trong các cuộc họp.
she loathes the sound of loud music.
Cô ấy ghét âm thanh của những bản nhạc ồn ào.
he loathes the smell of fish cooking.
Anh ấy ghét mùi cá rán.
loathes to admit
ghét thừa nhận
loathes the idea
ghét ý tưởng
loathes being judged
ghét bị phán xét
loathes the thought
ghét suy nghĩ
loathes confrontation
ghét đối đầu
loathes the noise
ghét tiếng ồn
loathes the taste
ghét vị
loathes change
ghét sự thay đổi
loathes the weather
ghét thời tiết
loathes the crowd
ghét đám đông
she loathes waking up early in the morning.
Cô ấy ghét phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
he loathes the taste of broccoli.
Anh ấy ghét vị của bông cải xanh.
many people loathe doing household chores.
Nhiều người ghét làm việc nhà.
she loathes the idea of moving to a new city.
Cô ấy ghét ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
he loathes the thought of public speaking.
Anh ấy ghét ý nghĩ phải nói trước đám đông.
they loathe waiting in long lines.
Họ ghét phải chờ đợi trong những hàng dài.
she loathes the cold winter weather.
Cô ấy ghét thời tiết mùa đông lạnh giá.
he loathes being interrupted during meetings.
Anh ấy ghét bị làm phiền trong các cuộc họp.
she loathes the sound of loud music.
Cô ấy ghét âm thanh của những bản nhạc ồn ào.
he loathes the smell of fish cooking.
Anh ấy ghét mùi cá rán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay