lobbyists group
nhóm vận động hành lang
lobbyists influence
ảnh hưởng của các vận động hành lang
lobbyists agenda
th chương trình nghị sự của các vận động hành lang
lobbyists fees
phí của các vận động hành lang
lobbyists access
quyền truy cập của các vận động hành lang
lobbyists tactics
chiến thuật của các vận động hành lang
lobbyists regulation
quy định về các vận động hành lang
lobbyists network
mạng lưới các vận động hành lang
lobbyists activities
hoạt động của các vận động hành lang
lobbyists campaign
chiến dịch của các vận động hành lang
lobbyists often influence government policies.
Các nhà vận động hành lang thường xuyên gây ảnh hưởng đến các chính sách của chính phủ.
many lobbyists represent large corporations.
Nhiều nhà vận động hành lang đại diện cho các tập đoàn lớn.
lobbyists are crucial in shaping legislation.
Các nhà vận động hành lang đóng vai trò quan trọng trong việc định hình luật pháp.
some lobbyists work for non-profit organizations.
Một số nhà vận động hành lang làm việc cho các tổ chức phi lợi nhuận.
lobbyists often meet with lawmakers to discuss issues.
Các nhà vận động hành lang thường gặp gỡ các nhà lập pháp để thảo luận về các vấn đề.
there are strict regulations governing lobbyists' activities.
Có những quy định nghiêm ngặt điều chỉnh các hoạt động của các nhà vận động hành lang.
lobbyists play a significant role in elections.
Các nhà vận động hành lang đóng vai trò quan trọng trong các cuộc bầu cử.
some lobbyists focus on environmental issues.
Một số nhà vận động hành lang tập trung vào các vấn đề môi trường.
lobbyists often provide research and data to support their claims.
Các nhà vận động hành lang thường xuyên cung cấp nghiên cứu và dữ liệu để hỗ trợ cho những tuyên bố của họ.
many lobbyists are former government officials.
Nhiều nhà vận động hành lang là các quan chức chính phủ đã nghỉ hưu.
lobbyists group
nhóm vận động hành lang
lobbyists influence
ảnh hưởng của các vận động hành lang
lobbyists agenda
th chương trình nghị sự của các vận động hành lang
lobbyists fees
phí của các vận động hành lang
lobbyists access
quyền truy cập của các vận động hành lang
lobbyists tactics
chiến thuật của các vận động hành lang
lobbyists regulation
quy định về các vận động hành lang
lobbyists network
mạng lưới các vận động hành lang
lobbyists activities
hoạt động của các vận động hành lang
lobbyists campaign
chiến dịch của các vận động hành lang
lobbyists often influence government policies.
Các nhà vận động hành lang thường xuyên gây ảnh hưởng đến các chính sách của chính phủ.
many lobbyists represent large corporations.
Nhiều nhà vận động hành lang đại diện cho các tập đoàn lớn.
lobbyists are crucial in shaping legislation.
Các nhà vận động hành lang đóng vai trò quan trọng trong việc định hình luật pháp.
some lobbyists work for non-profit organizations.
Một số nhà vận động hành lang làm việc cho các tổ chức phi lợi nhuận.
lobbyists often meet with lawmakers to discuss issues.
Các nhà vận động hành lang thường gặp gỡ các nhà lập pháp để thảo luận về các vấn đề.
there are strict regulations governing lobbyists' activities.
Có những quy định nghiêm ngặt điều chỉnh các hoạt động của các nhà vận động hành lang.
lobbyists play a significant role in elections.
Các nhà vận động hành lang đóng vai trò quan trọng trong các cuộc bầu cử.
some lobbyists focus on environmental issues.
Một số nhà vận động hành lang tập trung vào các vấn đề môi trường.
lobbyists often provide research and data to support their claims.
Các nhà vận động hành lang thường xuyên cung cấp nghiên cứu và dữ liệu để hỗ trợ cho những tuyên bố của họ.
many lobbyists are former government officials.
Nhiều nhà vận động hành lang là các quan chức chính phủ đã nghỉ hưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay