locates

[Mỹ]/ləʊˈkeɪts/
[Anh]/loʊˈkeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.tìm thấy hoặc xác định vị trí của một cái gì đó; đặt hoặc sắp xếp ở một nơi cụ thể; thiết lập ở một vị trí nhất định

Cụm từ & Cách kết hợp

locates nearby

xác định vị trí lân cận

locates objects

xác định các đối tượng

locates users

xác định người dùng

locates resources

xác định các nguồn tài nguyên

locates services

xác định các dịch vụ

locates features

xác định các tính năng

locates data

xác định dữ liệu

locates points

xác định các điểm

locates areas

xác định các khu vực

locates places

xác định các địa điểm

Câu ví dụ

the map locates the nearest gas station.

bản đồ xác định vị trí của trạm xăng gần nhất.

the software locates all available files on your computer.

phần mềm tìm tất cả các tập tin khả dụng trên máy tính của bạn.

he locates the source of the problem quickly.

anh ta nhanh chóng xác định được nguồn gốc của vấn đề.

the gps locates your exact position.

gps xác định vị trí chính xác của bạn.

the research team locates ancient artifacts in the area.

nhóm nghiên cứu xác định các di tích cổ đại trong khu vực.

the technician locates the faulty wiring in the system.

nhà kỹ thuật viên xác định được đường dây điện bị lỗi trong hệ thống.

the app locates nearby restaurants based on your location.

ứng dụng tìm các nhà hàng gần đó dựa trên vị trí của bạn.

she locates her lost keys under the couch.

cô ấy tìm thấy chìa khóa bị mất của mình dưới ghế sofa.

the detective locates the missing person after a long search.

thám tử tìm thấy người mất tích sau một thời gian tìm kiếm dài.

the system locates potential customers for the business.

hệ thống xác định các khách hàng tiềm năng cho doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay