misses the bus
bỏ lỡ xe buýt
misses the point
bỏ lỡ điểm
misses a chance
bỏ lỡ cơ hội
misses the mark
không đạt được mục tiêu
misses her friend
bỏ lỡ bạn của cô ấy
misses the game
bỏ lỡ trận đấu
misses the call
bỏ lỡ cuộc gọi
misses the train
bỏ lỡ chuyến tàu
misses the deadline
bỏ lỡ thời hạn
misses the fun
bỏ lỡ niềm vui
she misses her family when she travels.
Cô ấy nhớ gia đình khi đi du lịch.
he misses the old days of his childhood.
Anh ấy nhớ những ngày xưa cũ của tuổi thơ.
they misses the bus every morning.
Họ lỡ xe buýt mỗi buổi sáng.
she misses her friends after moving to a new city.
Cô ấy nhớ bạn bè sau khi chuyển đến một thành phố mới.
he misses the chance to apply for the job.
Anh ấy bỏ lỡ cơ hội ứng tuyển vào công việc.
she misses the excitement of the holidays.
Cô ấy nhớ sự phấn khích của những ngày lễ.
he misses the feeling of freedom while traveling.
Anh ấy nhớ cảm giác tự do khi đi du lịch.
they misses the deadline for the project.
Họ lỡ thời hạn hoàn thành dự án.
she misses the opportunity to study abroad.
Cô ấy bỏ lỡ cơ hội học tập ở nước ngoài.
he misses the warmth of the sun in winter.
Anh ấy nhớ cái ấm áp của ánh nắng mặt trời vào mùa đông.
misses the bus
bỏ lỡ xe buýt
misses the point
bỏ lỡ điểm
misses a chance
bỏ lỡ cơ hội
misses the mark
không đạt được mục tiêu
misses her friend
bỏ lỡ bạn của cô ấy
misses the game
bỏ lỡ trận đấu
misses the call
bỏ lỡ cuộc gọi
misses the train
bỏ lỡ chuyến tàu
misses the deadline
bỏ lỡ thời hạn
misses the fun
bỏ lỡ niềm vui
she misses her family when she travels.
Cô ấy nhớ gia đình khi đi du lịch.
he misses the old days of his childhood.
Anh ấy nhớ những ngày xưa cũ của tuổi thơ.
they misses the bus every morning.
Họ lỡ xe buýt mỗi buổi sáng.
she misses her friends after moving to a new city.
Cô ấy nhớ bạn bè sau khi chuyển đến một thành phố mới.
he misses the chance to apply for the job.
Anh ấy bỏ lỡ cơ hội ứng tuyển vào công việc.
she misses the excitement of the holidays.
Cô ấy nhớ sự phấn khích của những ngày lễ.
he misses the feeling of freedom while traveling.
Anh ấy nhớ cảm giác tự do khi đi du lịch.
they misses the deadline for the project.
Họ lỡ thời hạn hoàn thành dự án.
she misses the opportunity to study abroad.
Cô ấy bỏ lỡ cơ hội học tập ở nước ngoài.
he misses the warmth of the sun in winter.
Anh ấy nhớ cái ấm áp của ánh nắng mặt trời vào mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay