hunting lodges
nhà nghỉ săn bắn
mountain lodges
nhà nghỉ trên núi
rustic lodges
nhà nghỉ kiểu nông thôn
built lodges
nhà nghỉ được xây dựng
stayed at lodges
đã ở tại nhà nghỉ
luxury lodges
nhà nghỉ sang trọng
fishing lodges
nhà nghỉ câu cá
log lodges
nhà nghỉ gỗ
visit lodges
tham quan nhà nghỉ
remote lodges
nhà nghỉ hẻo lánh
we stayed in cozy lodges nestled in the mountains.
Chúng tôi đã ở trong những khu nhà gỗ ấm cúng nằm nép mình trong núi.
the fishing lodge offered stunning views of the lake.
Khu nhà gỗ câu cá có tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.
several lodges were built near the ski resort.
Nhiều khu nhà gỗ được xây dựng gần khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.
the hunting lodge was rustic and charming.
Khu nhà gỗ săn bắn mang phong cách mộc mạc và quyến rũ.
they booked lodges with fireplaces for a romantic getaway.
Họ đã đặt những khu nhà gỗ có lò sưởi cho một chuyến đi lãng mạn.
the park rangers maintain several lodges for research purposes.
Các nhân viên kiểm lâm bảo trì một số khu nhà gỗ cho mục đích nghiên cứu.
we explored the area around the historic lodges.
Chúng tôi đã khám phá khu vực xung quanh các khu nhà gỗ lịch sử.
the lodges provided a comfortable base for our hiking trips.
Những khu nhà gỗ cung cấp một căn cứ thoải mái cho những chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
the luxury lodges featured private hot tubs and stunning views.
Những khu nhà gỗ sang trọng có phòng tắm nước nóng riêng và tầm nhìn tuyệt đẹp.
the lodges are often fully booked during the summer months.
Những khu nhà gỗ thường xuyên hết phòng vào mùa hè.
we compared prices at different lodges before booking.
Chúng tôi đã so sánh giá ở các khu nhà gỗ khác nhau trước khi đặt chỗ.
hunting lodges
nhà nghỉ săn bắn
mountain lodges
nhà nghỉ trên núi
rustic lodges
nhà nghỉ kiểu nông thôn
built lodges
nhà nghỉ được xây dựng
stayed at lodges
đã ở tại nhà nghỉ
luxury lodges
nhà nghỉ sang trọng
fishing lodges
nhà nghỉ câu cá
log lodges
nhà nghỉ gỗ
visit lodges
tham quan nhà nghỉ
remote lodges
nhà nghỉ hẻo lánh
we stayed in cozy lodges nestled in the mountains.
Chúng tôi đã ở trong những khu nhà gỗ ấm cúng nằm nép mình trong núi.
the fishing lodge offered stunning views of the lake.
Khu nhà gỗ câu cá có tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.
several lodges were built near the ski resort.
Nhiều khu nhà gỗ được xây dựng gần khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.
the hunting lodge was rustic and charming.
Khu nhà gỗ săn bắn mang phong cách mộc mạc và quyến rũ.
they booked lodges with fireplaces for a romantic getaway.
Họ đã đặt những khu nhà gỗ có lò sưởi cho một chuyến đi lãng mạn.
the park rangers maintain several lodges for research purposes.
Các nhân viên kiểm lâm bảo trì một số khu nhà gỗ cho mục đích nghiên cứu.
we explored the area around the historic lodges.
Chúng tôi đã khám phá khu vực xung quanh các khu nhà gỗ lịch sử.
the lodges provided a comfortable base for our hiking trips.
Những khu nhà gỗ cung cấp một căn cứ thoải mái cho những chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
the luxury lodges featured private hot tubs and stunning views.
Những khu nhà gỗ sang trọng có phòng tắm nước nóng riêng và tầm nhìn tuyệt đẹp.
the lodges are often fully booked during the summer months.
Những khu nhà gỗ thường xuyên hết phòng vào mùa hè.
we compared prices at different lodges before booking.
Chúng tôi đã so sánh giá ở các khu nhà gỗ khác nhau trước khi đặt chỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay