lodges

[Mỹ]/[lɒdʒz]/
[Anh]/[lɒdʒz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngôi nhà nhỏ hoặc tòa nhà, đặc biệt là ở vùng nông thôn; một địa điểm gặp gỡ của một tổ chức thân thiện, chẳng hạn như Freemasons
v. ở lại nhà trọ, đặc biệt là khi du lịch; cung cấp chỗ ở tại nhà trọ

Cụm từ & Cách kết hợp

hunting lodges

nhà nghỉ săn bắn

mountain lodges

nhà nghỉ trên núi

rustic lodges

nhà nghỉ kiểu nông thôn

built lodges

nhà nghỉ được xây dựng

stayed at lodges

đã ở tại nhà nghỉ

luxury lodges

nhà nghỉ sang trọng

fishing lodges

nhà nghỉ câu cá

log lodges

nhà nghỉ gỗ

visit lodges

tham quan nhà nghỉ

remote lodges

nhà nghỉ hẻo lánh

Câu ví dụ

we stayed in cozy lodges nestled in the mountains.

Chúng tôi đã ở trong những khu nhà gỗ ấm cúng nằm nép mình trong núi.

the fishing lodge offered stunning views of the lake.

Khu nhà gỗ câu cá có tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.

several lodges were built near the ski resort.

Nhiều khu nhà gỗ được xây dựng gần khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.

the hunting lodge was rustic and charming.

Khu nhà gỗ săn bắn mang phong cách mộc mạc và quyến rũ.

they booked lodges with fireplaces for a romantic getaway.

Họ đã đặt những khu nhà gỗ có lò sưởi cho một chuyến đi lãng mạn.

the park rangers maintain several lodges for research purposes.

Các nhân viên kiểm lâm bảo trì một số khu nhà gỗ cho mục đích nghiên cứu.

we explored the area around the historic lodges.

Chúng tôi đã khám phá khu vực xung quanh các khu nhà gỗ lịch sử.

the lodges provided a comfortable base for our hiking trips.

Những khu nhà gỗ cung cấp một căn cứ thoải mái cho những chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the luxury lodges featured private hot tubs and stunning views.

Những khu nhà gỗ sang trọng có phòng tắm nước nóng riêng và tầm nhìn tuyệt đẹp.

the lodges are often fully booked during the summer months.

Những khu nhà gỗ thường xuyên hết phòng vào mùa hè.

we compared prices at different lodges before booking.

Chúng tôi đã so sánh giá ở các khu nhà gỗ khác nhau trước khi đặt chỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay