long-sighted planning
Lập kế hoạch có tầm nhìn xa
be long-sighted
làm việc có tầm nhìn xa
long-sighted view
quan điểm có tầm nhìn xa
long-sightedness is key
Tầm nhìn xa là chìa khóa
becoming long-sighted
trở nên có tầm nhìn xa
long-sighted individuals
các cá nhân có tầm nhìn xa
was long-sighted
đã có tầm nhìn xa
long-sighted approach
phương pháp có tầm nhìn xa
long-sighted strategy
chiến lược có tầm nhìn xa
seem long-sighted
có vẻ có tầm nhìn xa
she was a long-sighted investor, anticipating market trends years in advance.
Cô ấy là một nhà đầu tư có tầm nhìn xa, dự đoán xu hướng thị trường nhiều năm trước.
it's wise to be long-sighted when planning for your children's future.
Rất khôn ngoan khi có tầm nhìn xa khi lập kế hoạch cho tương lai của con cái bạn.
the company's long-sighted strategy led to significant growth over the decade.
Chiến lược tầm nhìn xa của công ty đã dẫn đến sự tăng trưởng đáng kể trong thập kỷ qua.
a long-sighted approach to resource management is crucial for sustainability.
Một cách tiếp cận có tầm nhìn xa trong quản lý tài nguyên là rất quan trọng cho tính bền vững.
he proved to be a long-sighted leader, prioritizing the well-being of his people.
Ông đã chứng minh là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa, ưu tiên sự thịnh vượng của người dân.
being long-sighted in business means thinking about the future impact of decisions.
Có tầm nhìn xa trong kinh doanh có nghĩa là suy nghĩ về tác động tương lai của các quyết định.
the government's long-sighted policies aimed to improve education and healthcare.
Các chính sách có tầm nhìn xa của chính phủ nhằm cải thiện giáo dục và y tế.
it's important to have a long-sighted perspective when dealing with climate change.
Rất quan trọng khi có một quan điểm tầm nhìn xa khi đối phó với biến đổi khí hậu.
a long-sighted engineer considered the potential risks of the new construction project.
Một kỹ sư có tầm nhìn xa đã xem xét các rủi ro tiềm tàng của dự án xây dựng mới.
the long-sighted architect designed the building to last for centuries.
Kiến trúc sư có tầm nhìn xa đã thiết kế tòa nhà để tồn tại hàng thế kỷ.
we need long-sighted solutions to address the challenges of an aging population.
Chúng ta cần các giải pháp có tầm nhìn xa để giải quyết thách thức của dân số già.
long-sighted planning
Lập kế hoạch có tầm nhìn xa
be long-sighted
làm việc có tầm nhìn xa
long-sighted view
quan điểm có tầm nhìn xa
long-sightedness is key
Tầm nhìn xa là chìa khóa
becoming long-sighted
trở nên có tầm nhìn xa
long-sighted individuals
các cá nhân có tầm nhìn xa
was long-sighted
đã có tầm nhìn xa
long-sighted approach
phương pháp có tầm nhìn xa
long-sighted strategy
chiến lược có tầm nhìn xa
seem long-sighted
có vẻ có tầm nhìn xa
she was a long-sighted investor, anticipating market trends years in advance.
Cô ấy là một nhà đầu tư có tầm nhìn xa, dự đoán xu hướng thị trường nhiều năm trước.
it's wise to be long-sighted when planning for your children's future.
Rất khôn ngoan khi có tầm nhìn xa khi lập kế hoạch cho tương lai của con cái bạn.
the company's long-sighted strategy led to significant growth over the decade.
Chiến lược tầm nhìn xa của công ty đã dẫn đến sự tăng trưởng đáng kể trong thập kỷ qua.
a long-sighted approach to resource management is crucial for sustainability.
Một cách tiếp cận có tầm nhìn xa trong quản lý tài nguyên là rất quan trọng cho tính bền vững.
he proved to be a long-sighted leader, prioritizing the well-being of his people.
Ông đã chứng minh là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa, ưu tiên sự thịnh vượng của người dân.
being long-sighted in business means thinking about the future impact of decisions.
Có tầm nhìn xa trong kinh doanh có nghĩa là suy nghĩ về tác động tương lai của các quyết định.
the government's long-sighted policies aimed to improve education and healthcare.
Các chính sách có tầm nhìn xa của chính phủ nhằm cải thiện giáo dục và y tế.
it's important to have a long-sighted perspective when dealing with climate change.
Rất quan trọng khi có một quan điểm tầm nhìn xa khi đối phó với biến đổi khí hậu.
a long-sighted engineer considered the potential risks of the new construction project.
Một kỹ sư có tầm nhìn xa đã xem xét các rủi ro tiềm tàng của dự án xây dựng mới.
the long-sighted architect designed the building to last for centuries.
Kiến trúc sư có tầm nhìn xa đã thiết kế tòa nhà để tồn tại hàng thế kỷ.
we need long-sighted solutions to address the challenges of an aging population.
Chúng ta cần các giải pháp có tầm nhìn xa để giải quyết thách thức của dân số già.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay