long-suffering

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌsʌfərɪŋ]/
[Anh]/[ˈlɑːŋˌsʌfərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Chịu đựng nghịch cảnh mà không phàn nàn; nhẫn nhịn.; Nhẫn nhịn và rộng lượng, đặc biệt là khi đối mặt với nghịch cảnh.
n.Khả năng chịu đựng nghịch cảnh mà không phàn nàn.; Một người chịu đựng nghịch cảnh mà không phàn nàn.
Word Forms
số nhiềulong-sufferings

Cụm từ & Cách kết hợp

long-suffering spouse

vợ chồng chịu đựng

long-suffering patience

sự kiên nhẫn chịu đựng

long-suffering trial

thử thách chịu đựng

was long-suffering

đã chịu đựng

long-suffering existence

sự tồn tại chịu đựng

long-suffering spirit

tinh thần chịu đựng

being long-suffering

đang chịu đựng

long-suffering family

gia đình chịu đựng

showed long-suffering

cho thấy sự chịu đựng

long-suffering wait

sự chờ đợi chịu đựng

Câu ví dụ

the long-suffering fans finally saw their team win the championship.

Những người hâm mộ kiên nhẫn cuối cùng đã thấy đội của họ giành chức vô địch.

after years of hardship, the long-suffering artist finally achieved recognition.

Sau nhiều năm khó khăn, nghệ sĩ chịu đựng nhiều điều cuối cùng cũng đã đạt được sự công nhận.

he was a long-suffering husband, always putting his wife's needs first.

Anh ấy là một người chồng chịu nhiều điều, luôn đặt nhu cầu của vợ lên trên hết.

the long-suffering patient endured countless tests and procedures.

Bệnh nhân chịu nhiều điều đã phải trải qua vô số xét nghiệm và thủ tục.

the long-suffering employee felt undervalued despite their hard work.

Nhân viên chịu nhiều điều cảm thấy không được đánh giá cao mặc dù họ làm việc chăm chỉ.

she was a long-suffering mother dealing with a difficult child.

Cô ấy là một người mẹ chịu nhiều điều đang phải đối phó với một đứa trẻ khó khăn.

the long-suffering nation struggled to rebuild after the war.

Đất nước chịu nhiều điều đã phải vật lộn để tái thiết sau chiến tranh.

despite the long-suffering, he remained optimistic about the future.

Bất chấp những khó khăn, anh ấy vẫn lạc quan về tương lai.

the long-suffering dog waited patiently for its owner to return.

Chú chó chịu nhiều điều đã chờ đợi chủ của nó quay trở lại một cách kiên nhẫn.

the long-suffering project faced numerous setbacks and delays.

Dự án chịu nhiều điều đã phải đối mặt với vô số trở ngại và trì hoãn.

even after years of long-suffering, she refused to give up.

Ngay cả sau nhiều năm chịu đựng, cô ấy vẫn không chịu bỏ cuộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay