long-windedly

[Mỹ]/[ˈlɒŋ.wɪn.dɪ.dli]/
[Anh]/[ˈlɒŋ.wɪn.dɪ.dli]/

Dịch

adv. Một cách dài dòng và rườm rà; cuối cùng; một cách dài dòng; một cách rườm rà.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-windedly explained

giải thích dài dòng

speaking long-windedly

nói dài dòng

long-windedly arguing

tranh cãi dài dòng

long-windedly described

mô tả dài dòng

long-windedly detailing

chi tiết hóa dài dòng

long-windedly presented

trình bày dài dòng

long-windedly writing

viết dài dòng

long-windedly discussing

thảo luận dài dòng

long-windedly explaining

giải thích dài dòng

long-windedly reporting

báo cáo dài dòng

Câu ví dụ

he long-windedly explained the project proposal to the board.

anh ấy giải thích dài dòng về đề xuất dự án cho hội đồng quản trị.

the speaker long-windedly detailed the company's financial performance.

diễn giả trình bày chi tiết dài dòng về hiệu suất tài chính của công ty.

she long-windedly recounted her vacation experiences to everyone.

cô ấy kể dài dòng về những trải nghiệm kỳ nghỉ của mình cho mọi người.

the lawyer long-windedly presented his case in court.

luật sư trình bày dài dòng vụ án của mình tại tòa.

he long-windedly argued his point, despite the lack of evidence.

anh ấy lập luận dài dòng về quan điểm của mình, bất chấp việc thiếu bằng chứng.

the professor long-windedly lectured on the history of art.

giáo sư giảng bài dài dòng về lịch sử nghệ thuật.

she long-windedly described the intricate details of the painting.

cô ấy mô tả dài dòng những chi tiết phức tạp của bức tranh.

the politician long-windedly addressed the crowd at the rally.

chính trị gia phát biểu dài dòng trước đám đông tại cuộc mít tinh.

he long-windedly explained the complex algorithm to the team.

anh ấy giải thích dài dòng về thuật toán phức tạp cho nhóm.

the author long-windedly introduced the characters in the novel.

tác giả giới thiệu dài dòng các nhân vật trong tiểu thuyết.

she long-windedly justified her decision to the committee.

cô ấy biện minh dài dòng về quyết định của mình trước ủy ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay