low-power

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈpaʊər]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈpaʊər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. yêu cầu ít công suất; sử dụng một lượng nhỏ công suất; được thiết kế để hoạt động với một lượng nhỏ công suất
n. thiết bị hoặc hệ thống sử dụng một lượng nhỏ công suất
adv. theo cách sử dụng ít công suất

Cụm từ & Cách kết hợp

low-power mode

chế độ tiết kiệm năng lượng

low-power consumption

tiêu thụ năng lượng thấp

low-power device

thiết bị tiết kiệm năng lượng

running low-power

chạy ở chế độ tiết kiệm năng lượng

low-power operation

hoạt động tiết kiệm năng lượng

low-power design

thiết kế tiết kiệm năng lượng

low-power chip

vi mạch tiết kiệm năng lượng

use low-power

sử dụng tiết kiệm năng lượng

low-power state

trạng thái tiết kiệm năng lượng

low-power battery

pin tiết kiệm năng lượng

Câu ví dụ

the new smartphone features a low-power processor for extended battery life.

Điện thoại thông minh mới có bộ xử lý tiết kiệm điện để kéo dài thời lượng pin.

low-power modes help conserve energy on mobile devices.

Chế độ tiết kiệm điện giúp tiết kiệm năng lượng trên các thiết bị di động.

we designed a low-power circuit to minimize energy consumption.

Chúng tôi đã thiết kế một mạch điện tiết kiệm điện để giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.

the sensor uses a low-power radio for wireless communication.

Cảm biến sử dụng một bộ phát sóng radio tiết kiệm điện cho giao tiếp không dây.

low-power operation is crucial for battery-powered devices.

Vận hành tiết kiệm điện là rất quan trọng đối với các thiết bị dùng pin.

the microcontroller operates in a low-power sleep mode.

Vi điều khiển hoạt động ở chế độ ngủ tiết kiệm điện.

implementing low-power techniques extends device runtime.

Áp dụng các kỹ thuật tiết kiệm điện giúp kéo dài thời gian hoạt động của thiết bị.

the system incorporates low-power components to reduce waste.

Hệ thống tích hợp các linh kiện tiết kiệm điện để giảm thiểu lãng phí.

low-power design is essential for iot applications.

Thiết kế tiết kiệm điện là rất cần thiết cho các ứng dụng IoT.

the embedded system utilizes a low-power architecture.

Hệ thống nhúng sử dụng kiến trúc tiết kiệm điện.

we are researching low-power alternatives for existing technologies.

Chúng tôi đang nghiên cứu các phương án tiết kiệm điện thay thế cho các công nghệ hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay