low-tech solution
giải pháp công nghệ thấp
low-tech approach
phương pháp công nghệ thấp
low-tech gadget
thiết bị công nghệ thấp
keeping it low-tech
giữ cho nó đơn giản
low-tech design
thiết kế công nghệ thấp
surprisingly low-tech
đáng ngạc nhiên là công nghệ thấp
low-tech system
hệ thống công nghệ thấp
a low-tech fix
một giải pháp công nghệ thấp
low-tech methods
phương pháp công nghệ thấp
embracing low-tech
tiếp cận công nghệ thấp
we relied on low-tech solutions to fix the problem.
chúng tôi đã dựa vào các giải pháp công nghệ thấp để khắc phục sự cố.
the workshop focused on low-tech farming methods.
công tác tập trung vào các phương pháp canh tác công nghệ thấp.
even with low-tech equipment, they managed to produce high-quality goods.
ngay cả với thiết bị công nghệ thấp, họ vẫn có thể sản xuất ra hàng hóa chất lượng cao.
he prefers low-tech approaches to complex software.
anh thích các phương pháp công nghệ thấp hơn là phần mềm phức tạp.
the community built a low-tech water purification system.
cộng đồng đã xây dựng một hệ thống lọc nước công nghệ thấp.
it was a low-tech but effective way to communicate.
đó là một cách giao tiếp công nghệ thấp nhưng hiệu quả.
they used low-tech tools for their archaeological dig.
họ đã sử dụng các công cụ công nghệ thấp cho cuộc khai quật khảo cổ học của mình.
the project utilized low-tech materials for sustainability.
dự án đã sử dụng các vật liệu công nghệ thấp để đảm bảo tính bền vững.
she appreciated the charm of low-tech living.
cô ấy đánh giá cao sự quyến rũ của cuộc sống công nghệ thấp.
the team implemented a low-tech security system.
nhóm đã triển khai một hệ thống an ninh công nghệ thấp.
he demonstrated a simple, low-tech gadget at the fair.
anh ta đã giới thiệu một thiết bị công nghệ đơn giản, công nghệ thấp tại hội chợ.
low-tech solution
giải pháp công nghệ thấp
low-tech approach
phương pháp công nghệ thấp
low-tech gadget
thiết bị công nghệ thấp
keeping it low-tech
giữ cho nó đơn giản
low-tech design
thiết kế công nghệ thấp
surprisingly low-tech
đáng ngạc nhiên là công nghệ thấp
low-tech system
hệ thống công nghệ thấp
a low-tech fix
một giải pháp công nghệ thấp
low-tech methods
phương pháp công nghệ thấp
embracing low-tech
tiếp cận công nghệ thấp
we relied on low-tech solutions to fix the problem.
chúng tôi đã dựa vào các giải pháp công nghệ thấp để khắc phục sự cố.
the workshop focused on low-tech farming methods.
công tác tập trung vào các phương pháp canh tác công nghệ thấp.
even with low-tech equipment, they managed to produce high-quality goods.
ngay cả với thiết bị công nghệ thấp, họ vẫn có thể sản xuất ra hàng hóa chất lượng cao.
he prefers low-tech approaches to complex software.
anh thích các phương pháp công nghệ thấp hơn là phần mềm phức tạp.
the community built a low-tech water purification system.
cộng đồng đã xây dựng một hệ thống lọc nước công nghệ thấp.
it was a low-tech but effective way to communicate.
đó là một cách giao tiếp công nghệ thấp nhưng hiệu quả.
they used low-tech tools for their archaeological dig.
họ đã sử dụng các công cụ công nghệ thấp cho cuộc khai quật khảo cổ học của mình.
the project utilized low-tech materials for sustainability.
dự án đã sử dụng các vật liệu công nghệ thấp để đảm bảo tính bền vững.
she appreciated the charm of low-tech living.
cô ấy đánh giá cao sự quyến rũ của cuộc sống công nghệ thấp.
the team implemented a low-tech security system.
nhóm đã triển khai một hệ thống an ninh công nghệ thấp.
he demonstrated a simple, low-tech gadget at the fair.
anh ta đã giới thiệu một thiết bị công nghệ đơn giản, công nghệ thấp tại hội chợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay