lumbers

[Mỹ]/[ˈlʌmbəz]/
[Anh]/[ˈlʌmbərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ của lumber) Di chuyển một cách chậm rãi, nặng nề, vụng về.; Đi lại nặng nề và ồn ào.; Di chuyển một vật nặng với sự khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

lumbers forward

di chuyển cồng kềnh về phía trước

lumbers through

di chuyển cồng kềnh xuyên qua

lumbered heavily

di chuyển cồng kềnh nặng nề

lumbers along

di chuyển cồng kềnh dọc theo

lumbering gait

bước đi cồng kềnh

lumbers past

di chuyển cồng kềnh vượt qua

lumbered over

di chuyển cồng kềnh phía trên

lumbers into

di chuyển cồng kềnh vào

lumbering figure

hình dáng cồng kềnh

lumbers around

di chuyển cồng kềnh xung quanh

Câu ví dụ

the hiker lumbers through the dense forest, searching for a trail.

Người đi bộ đường dài chậm chạp đi qua khu rừng rậm rạp, tìm kiếm một con đường mòn.

he lumbers to his feet after a long nap on the couch.

Anh ta chậm chạp đứng dậy sau một giấc ngủ trưa dài trên ghế sofa.

the old bear lumbers across the snow, a powerful sight.

Con gấu già chậm chạp đi qua tuyết, một cảnh tượng mạnh mẽ.

exhausted, she lumbers towards the finish line of the marathon.

Mệt mỏi, cô ấy chậm chạp tiến về vạch đích của cuộc thi marathon.

the drunkard lumbers down the street, barely able to stand.

Người say rượu chậm chạp đi xuống đường, khó đứng vững.

the elephant lumbers through the jungle, shaking the ground.

Con voi chậm chạp đi qua khu rừng, làm rung chuyển mặt đất.

after the injury, he lumbers around with a noticeable limp.

Sau khi bị thương, anh ta chậm chạp đi lại với dáng đi khập khiễng rõ rệt.

the tired worker lumbers back to his workstation after lunch.

Người công nhân mệt mỏi chậm chạp quay trở lại vị trí làm việc sau giờ ăn trưa.

the giant lumbers onto the stage, overshadowing everyone else.

Người khổng lồ chậm chạp bước lên sân khấu, lấn át tất cả mọi người khác.

the robot lumbers across the factory floor, performing its task.

Robot chậm chạp đi qua sàn nhà máy, thực hiện nhiệm vụ của nó.

the child lumbers forward, eager to show off his new toy.

Đứa trẻ chậm chạp tiến về phía trước, háo hức khoe món đồ chơi mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay