| quá khứ phân từ | maltreated |
| thì quá khứ | maltreated |
| hiện tại phân từ | maltreating |
| ngôi thứ ba số ít | maltreats |
| số nhiều | maltreats |
children die from neglect or are maltreated by their carers.
trẻ em chết vì bị bỏ bê hoặc bị người chăm sóc ngược đãi.
One of the counts against her is that she has maltreated her children.
Một trong những cáo buộc chống lại cô ấy là cô ấy đã ngược đãi con cái của mình.
We let ourselves maltreat it as though it naturally belonged to us” (Manchester Guardian Weekly).
Chúng tôi để mình ngược đãi nó như thể nó thuộc về chúng tôi một cách tự nhiên” (Manchester Guardian Weekly).
The organization works to prevent the maltreatment of animals.
Tổ chức làm việc để ngăn chặn sự ngược đãi động vật.
Children should never be maltreated by their caregivers.
Trẻ em không bao giờ nên bị ngược đãi bởi người chăm sóc của chúng.
It is unacceptable to maltreat prisoners of war.
Việc ngược đãi tù binh là không thể chấp nhận được.
The government has strict laws against the maltreatment of employees.
Chính phủ có các quy định nghiêm ngặt chống lại sự ngược đãi nhân viên.
The investigation revealed evidence of maltreatment in the nursing home.
Cuộc điều tra cho thấy bằng chứng về sự ngược đãi trong viện dưỡng lão.
She was accused of maltreating her younger siblings.
Cô bị cáo buộc đã ngược đãi các em của mình.
The teacher was fired for maltreating students.
Giáo viên bị sa thải vì đã ngược đãi học sinh.
The animal shelter provides care for maltreated animals.
Nơi trú ẩn động vật cung cấp sự chăm sóc cho động vật bị ngược đãi.
He was arrested for maltreating his elderly neighbor.
Anh ta bị bắt vì đã ngược đãi người hàng xóm lớn tuổi của mình.
The court takes maltreatment cases very seriously.
Tòa án coi trọng nghiêm trọng các vụ án liên quan đến ngược đãi.
children die from neglect or are maltreated by their carers.
trẻ em chết vì bị bỏ bê hoặc bị người chăm sóc ngược đãi.
One of the counts against her is that she has maltreated her children.
Một trong những cáo buộc chống lại cô ấy là cô ấy đã ngược đãi con cái của mình.
We let ourselves maltreat it as though it naturally belonged to us” (Manchester Guardian Weekly).
Chúng tôi để mình ngược đãi nó như thể nó thuộc về chúng tôi một cách tự nhiên” (Manchester Guardian Weekly).
The organization works to prevent the maltreatment of animals.
Tổ chức làm việc để ngăn chặn sự ngược đãi động vật.
Children should never be maltreated by their caregivers.
Trẻ em không bao giờ nên bị ngược đãi bởi người chăm sóc của chúng.
It is unacceptable to maltreat prisoners of war.
Việc ngược đãi tù binh là không thể chấp nhận được.
The government has strict laws against the maltreatment of employees.
Chính phủ có các quy định nghiêm ngặt chống lại sự ngược đãi nhân viên.
The investigation revealed evidence of maltreatment in the nursing home.
Cuộc điều tra cho thấy bằng chứng về sự ngược đãi trong viện dưỡng lão.
She was accused of maltreating her younger siblings.
Cô bị cáo buộc đã ngược đãi các em của mình.
The teacher was fired for maltreating students.
Giáo viên bị sa thải vì đã ngược đãi học sinh.
The animal shelter provides care for maltreated animals.
Nơi trú ẩn động vật cung cấp sự chăm sóc cho động vật bị ngược đãi.
He was arrested for maltreating his elderly neighbor.
Anh ta bị bắt vì đã ngược đãi người hàng xóm lớn tuổi của mình.
The court takes maltreatment cases very seriously.
Tòa án coi trọng nghiêm trọng các vụ án liên quan đến ngược đãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay