mammalian

[Mỹ]/mæˈmeɪljən/
[Anh]/mæ'meljən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có vú
adj. liên quan đến động vật có vú
Word Forms
số nhiềumammalians

Cụm từ & Cách kết hợp

mammalian species

loài thú

mammalian evolution

sự tiến hóa của động vật có vú

mammalian characteristics

đặc điểm của động vật có vú

Câu ví dụ

China's rich and diverse mammalian fauna.

Thế giới động vật có vú giàu có và đa dạng của Trung Quốc.

Despite being the basal member of the cynodont clade, they already showed some of the advanced mammalian characteristics, but Procynosuchids bore resemblance to the Therocephalians.

Mặc dù là thành viên cơ sở của nhánh cynodont, chúng đã thể hiện một số đặc điểm của động vật có vú tiên tiến, nhưng Procynosuchids có những nét tương đồng với Therocephalians.

Here we present the first genome-wide, single-base-resolution maps of methylated cytosines in a mammalian genome, from both human embryon...

Ở đây, chúng tôi trình bày những bản đồ phân giải độ phân giải đơn lẻ, toàn bộ bộ gen đầu tiên của các cytosine methyl hóa trong bộ gen của động vật có vú, từ cả phôi người...

Ví dụ thực tế

The best studied is the mammalian antibody protein, immunoglobulin.

Protein kháng thể động vật có vú, immunoglobulin là đối tượng được nghiên cứu kỹ nhất.

Nguồn: The Economist - Technology

In fact, the short-faced bear is probably the largest and most powerful mammalian carnivore that we have.

Trên thực tế, gấu mặt ngắn có lẽ là loài động vật ăn thịt có vú lớn nhất và mạnh mẽ nhất mà chúng ta có.

Nguồn: Jurassic Fight Club

She has what is called a mammalian meat allergy.

Cô ấy mắc phải dị ứng thịt động vật có vú, hay còn được gọi là dị ứng thịt động vật có vú.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

They are the only remaining member of their mammalian family.

Họ là thành viên duy nhất còn lại của họ động vật có vú.

Nguồn: VOA Special English: World

Next is the old mammalian brain or the Limbic Brain.

Tiếp theo là não động vật có vú cổ đại hoặc Não Limbic.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Their explanation for this involves the uniquely mammalian activity of nursing.

Giải thích của họ về điều này liên quan đến hoạt động cho con bú, một hoạt động đặc trưng của động vật có vú.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Most of our mammalian ancestors have ways of advertising their fertility.

Hầu hết các tổ tiên động vật có vú của chúng ta đều có cách để quảng bá khả năng sinh sản của họ.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Dr. Commins continues to work towards an immediate cure to mammalian meat allergy.

Tiến sĩ Commins tiếp tục làm việc để tìm ra phương pháp chữa khỏi dứt điểm dị ứng thịt động vật có vú.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Critically endangered and under-researched, the tree Pangolin is a mammalian species like no other.

Cực kỳ nguy cấp và ít được nghiên cứu, Pangolin cây là một loài động vật có vú không giống bất kỳ loài nào khác.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Because mammalian predators that stay below that number can exist on prey smaller than them.

Bởi vì những kẻ săn mồi có vú mà vẫn ở dưới con số đó có thể tồn tại bằng con mồi nhỏ hơn chúng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay