mammal-like

[Mỹ]/[ˈmæməlˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈmæməlˌlaɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống thú; có đặc điểm của lớp thú; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các loài bò sát giống thú.

Cụm từ & Cách kết hợp

mammal-like features

tính đặc trưng giống thú

becoming mammal-like

trở nên giống thú

mammal-like appearance

ngoại hình giống thú

mammal-like structures

cấu trúc giống thú

mammal-like traits

đặc điểm giống thú

mammal-like behavior

hành vi giống thú

mammal-like evolution

quá trình tiến hóa giống thú

mammal-like ancestors

tiền tổ giống thú

displaying mammal-like

thể hiện đặc điểm giống thú

highly mammal-like

rất giống thú

Câu ví dụ

the fossil showed mammal-like features, suggesting an evolutionary link.

Di sản cho thấy các đặc điểm giống thú, cho thấy mối liên hệ tiến hóa.

early synapsids were mammal-like reptiles that dominated the permian period.

Các synapsid cổ đại là những con rắn giống thú thống trị thời kỳ Permian.

researchers identified mammal-like characteristics in the newly discovered species.

Những nhà nghiên cứu đã xác định các đặc điểm giống thú trong loài mới được phát hiện.

the transition from reptile to mammal involved the evolution of mammal-like traits.

Sự chuyển tiếp từ rắn sang thú liên quan đến sự tiến hóa của các đặc điểm giống thú.

these mammal-like ancestors eventually gave rise to modern mammals.

Các tổ tiên giống thú này cuối cùng đã dẫn đến các loài thú hiện đại.

the animal possessed a mammal-like jaw structure and dental arrangement.

Con vật có cấu trúc hàm và sắp xếp răng giống thú.

its skeletal structure exhibited several mammal-like adaptations for locomotion.

Cấu trúc xương của nó thể hiện một số thích nghi giống thú cho di chuyển.

the study focused on mammal-like traits in extinct therapsids.

Nghiên cứu tập trung vào các đặc điểm giống thú trong các loài therapsid đã tuyệt chủng.

we observed mammal-like behavior patterns in the primate's offspring.

Chúng tôi quan sát thấy các mô hình hành vi giống thú ở con cái của loài khỉ.

the fossil record reveals a gradual shift towards mammal-like morphology.

Kỷ lục hóa thạch tiết lộ một sự chuyển dịch dần dần về hình thái giống thú.

the team analyzed the animal's anatomy for mammal-like characteristics.

Đội ngũ phân tích giải phẫu của con vật để tìm các đặc điểm giống thú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay