many-legged creature
sinh vật nhiều chân
a many-legged insect
con côn trùng nhiều chân
many-legged spider
con nhện nhiều chân
many-legged animal
động vật nhiều chân
find many-legged
tìm kiếm nhiều chân
describe many-legged
mô tả nhiều chân
the many-legged insect scurried across the forest floor.
Con sâu nhiều chân bò qua mặt đất rừng.
we observed several many-legged creatures in the tide pools.
Chúng tôi quan sát thấy nhiều loài sinh vật nhiều chân trong các đầm nước triều.
the child was fascinated by the many-legged spider in the garden.
Em bé bị thu hút bởi con nhện nhiều chân trong vườn.
scientists study many-legged invertebrates to understand evolution.
Các nhà khoa học nghiên cứu các loài động vật không xương sống nhiều chân để hiểu về tiến hóa.
the many-legged millipede curled up when threatened.
Con giáp nhiều chân cuộn tròn lại khi bị đe dọa.
the artist depicted a fantastical many-legged beast in the painting.
Nghệ sĩ vẽ một sinh vật nhiều chân kỳ lạ trên bức tranh.
the documentary showed the life cycle of a many-legged crustacean.
Phim tài liệu cho thấy chu kỳ sống của một loài giáp xác nhiều chân.
the robot prototype featured a complex many-legged walking system.
Mẫu robot đầu tiên có hệ thống đi lại nhiều chân phức tạp.
the many-legged creature moved with surprising agility.
Con sinh vật nhiều chân di chuyển một cách nhanh nhẹn bất ngờ.
the biologist collected samples of many-legged organisms.
Nhà sinh vật học thu thập mẫu của các sinh vật nhiều chân.
the children built a habitat for the many-legged pet.
Các em nhỏ xây dựng một môi trường sống cho thú cưng nhiều chân.
many-legged creature
sinh vật nhiều chân
a many-legged insect
con côn trùng nhiều chân
many-legged spider
con nhện nhiều chân
many-legged animal
động vật nhiều chân
find many-legged
tìm kiếm nhiều chân
describe many-legged
mô tả nhiều chân
the many-legged insect scurried across the forest floor.
Con sâu nhiều chân bò qua mặt đất rừng.
we observed several many-legged creatures in the tide pools.
Chúng tôi quan sát thấy nhiều loài sinh vật nhiều chân trong các đầm nước triều.
the child was fascinated by the many-legged spider in the garden.
Em bé bị thu hút bởi con nhện nhiều chân trong vườn.
scientists study many-legged invertebrates to understand evolution.
Các nhà khoa học nghiên cứu các loài động vật không xương sống nhiều chân để hiểu về tiến hóa.
the many-legged millipede curled up when threatened.
Con giáp nhiều chân cuộn tròn lại khi bị đe dọa.
the artist depicted a fantastical many-legged beast in the painting.
Nghệ sĩ vẽ một sinh vật nhiều chân kỳ lạ trên bức tranh.
the documentary showed the life cycle of a many-legged crustacean.
Phim tài liệu cho thấy chu kỳ sống của một loài giáp xác nhiều chân.
the robot prototype featured a complex many-legged walking system.
Mẫu robot đầu tiên có hệ thống đi lại nhiều chân phức tạp.
the many-legged creature moved with surprising agility.
Con sinh vật nhiều chân di chuyển một cách nhanh nhẹn bất ngờ.
the biologist collected samples of many-legged organisms.
Nhà sinh vật học thu thập mẫu của các sinh vật nhiều chân.
the children built a habitat for the many-legged pet.
Các em nhỏ xây dựng một môi trường sống cho thú cưng nhiều chân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay