maximizing

[Mỹ]/[ˈmæksɪmaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈmæksɪmaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm tăng một thứ lên mức cao nhất có thể hoặc mong muốn; tận dụng tối đa (một nguồn lực hoặc cơ hội).
adj. liên quan đến hoặc bao gồm việc tối đa hóa.
adv. theo cách tối đa hóa một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

maximizing profits

Tối đa hóa lợi nhuận

maximizing efficiency

Tối đa hóa hiệu quả

maximizing value

Tối đa hóa giá trị

maximizing impact

Tối đa hóa tác động

maximizing potential

Tối đa hóa tiềm năng

maximizing returns

Tối đa hóa lợi nhuận

maximizing output

Tối đa hóa sản lượng

maximizing performance

Tối đa hóa hiệu suất

maximizing resources

Tối đa hóa nguồn lực

maximizing benefits

Tối đa hóa lợi ích

Câu ví dụ

we are maximizing our profits by cutting unnecessary expenses.

Chúng tôi đang tối đa hóa lợi nhuận bằng cách cắt giảm các khoản chi phí không cần thiết.

the company is maximizing its reach through social media marketing.

Doanh nghiệp đang tối đa hóa phạm vi tiếp cận thông qua marketing mạng xã hội.

the goal is maximizing efficiency in the production process.

Mục tiêu là tối đa hóa hiệu quả trong quy trình sản xuất.

the software helps in maximizing data storage capacity.

Phần mềm giúp tối đa hóa khả năng lưu trữ dữ liệu.

they are maximizing their potential by taking online courses.

Họ đang tối đa hóa tiềm năng của mình bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

the project aims at maximizing shareholder value over time.

Dự án nhằm tối đa hóa giá trị cổ đông theo thời gian.

the team is focusing on maximizing customer satisfaction.

Đội ngũ đang tập trung vào việc tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng.

the government is maximizing the use of renewable energy sources.

Chính phủ đang tối đa hóa việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

the athlete is training hard to be maximizing their performance.

Vận động viên đang tập luyện chăm chỉ để tối đa hóa hiệu suất của họ.

the strategy involves maximizing the benefits of the partnership.

Chiến lược liên quan đến việc tối đa hóa lợi ích từ mối quan hệ hợp tác.

the system is designed for maximizing resource utilization.

Hệ thống được thiết kế để tối đa hóa việc sử dụng tài nguyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay