metrical

[Mỹ]/ˈmetrɪkl/
[Anh]/ˈmetrɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến đo lường, liên quan đến nhịp điệu hoặc mét (của thơ)

Cụm từ & Cách kết hợp

metrical pattern

mẫu hình mét

metrical structure

cấu trúc mét

metrical poetry

thơ mét

metrical analysis

phân tích mét

Câu ví dụ

metrical verse; five metrical units in a line.

thơ mét; năm đơn vị mét trong một dòng.

a metrical analysis of male and female scapulae.

phân tích mét về xương bả vai của nam và nữ.

metrical translations of the Psalms.

bản dịch mét của các Thi vị ca.

The use of the word is analogous to its use in verse, with its traditional metrical units of iambus, trochee, dactyl and so on.

Việc sử dụng từ này tương đương với cách sử dụng nó trong thơ, với các đơn vị mét cổ điển như iambus, trochee, dactyl và như vậy.

It is especially powerful for calibrating quarte-wave-plate and half-wave-plate, the metrical precision is less than 0.1%.

Nó đặc biệt mạnh mẽ để hiệu chỉnh đĩa sóng phần tư và đĩa sóng nửa, độ chính xác mét là dưới 0,1%.

The paper expounds in detail the relation between oil density and metering and suggests that it is necessary to propagand metrical knowledge to customers.

Bài báo trình bày chi tiết mối quan hệ giữa mật độ dầu và đo lường, đồng thời gợi ý rằng cần thiết phải tuyên truyền kiến thức về đo lường đến khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay