microbe-related

[Mỹ]/[ˈmaɪkrəʊb rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[ˈmaɪkrəʊb rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc do vi sinh vật gây ra; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến vi sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

microbe-related illness

benh liên quan đến vi sinh vật

microbe-related research

nghiên cứu liên quan đến vi sinh vật

microbe-related risks

rủi ro liên quan đến vi sinh vật

microbe-related symptoms

dấu hiệu liên quan đến vi sinh vật

microbe-related prevention

phòng ngừa liên quan đến vi sinh vật

investigating microbe-related

khảo sát liên quan đến vi sinh vật

microbe-related factors

yếu tố liên quan đến vi sinh vật

microbe-related outbreaks

đại dịch liên quan đến vi sinh vật

microbe-related concerns

nỗi lo liên quan đến vi sinh vật

microbe-related testing

kiểm tra liên quan đến vi sinh vật

Câu ví dụ

the lab is conducting microbe-related research on antibiotic resistance.

Phòng thí nghiệm đang tiến hành nghiên cứu liên quan đến vi sinh vật về kháng kháng sinh.

understanding microbe-related ecosystems is crucial for environmental health.

Hiểu biết về các hệ sinh thái liên quan đến vi sinh vật là rất quan trọng đối với sức khỏe môi trường.

we need to improve microbe-related hygiene practices in hospitals.

Chúng ta cần cải thiện các thói quen vệ sinh liên quan đến vi sinh vật trong bệnh viện.

the study focused on microbe-related factors influencing gut health.

Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố liên quan đến vi sinh vật ảnh hưởng đến sức khỏe đường ruột.

advances in microbe-related diagnostics are improving patient outcomes.

Các tiến bộ trong chẩn đoán liên quan đến vi sinh vật đang cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân.

the food industry is exploring microbe-related preservation techniques.

Ngành công nghiệp thực phẩm đang tìm hiểu các kỹ thuật bảo quản liên quan đến vi sinh vật.

microbe-related infections pose a significant public health challenge.

Các nhiễm trùng liên quan đến vi sinh vật đặt ra thách thức lớn đối với sức khỏe cộng đồng.

the team investigated microbe-related changes in the soil microbiome.

Đội ngũ đã điều tra các thay đổi liên quan đến vi sinh vật trong vi sinh vật đất.

developing microbe-related therapies is a promising area of research.

Phát triển các liệu pháp liên quan đến vi sinh vật là một lĩnh vực nghiên cứu đầy hứa hẹn.

the report detailed the impact of microbe-related contamination on water quality.

Báo cáo đã chi tiết về tác động của ô nhiễm liên quan đến vi sinh vật đến chất lượng nước.

new technologies are enabling more detailed microbe-related analysis.

Các công nghệ mới đang cho phép phân tích chi tiết hơn về vi sinh vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay