micronizing

[Mỹ]/ˈmaɪkrənaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈmaɪkrəˌnaɪzɪŋ/

Dịch

v. biến một chất thành các hạt cực nhỏ (kích thước viromet); nghiền mịn.

Cụm từ & Cách kết hợp

micronizing process

quy trình vi hóa

micronizing equipment

thiết bị vi hóa

micronizing machine

máy vi hóa

micronizing system

hệ thống vi hóa

micronizing technology

công nghệ vi hóa

micronizing materials

vật liệu vi hóa

Câu ví dụ

the plant improved bioavailability by micronizing the active ingredient for tablet production.

cây thực vật đã cải thiện khả năng sinh khả dụng bằng cách vi hóa chất hoạt động để sản xuất viên nén.

they are micronizing wheat bran to create a finer texture in breakfast cereal.

họ đang vi hóa cám lúa mì để tạo ra kết cấu mịn hơn trong ngũ cốc ăn sáng.

the lab is micronizing titanium dioxide to achieve a more uniform pigment dispersion.

phòng thí nghiệm đang vi hóa titanium dioxide để đạt được sự phân tán màu sắc đồng đều hơn.

engineers are micronizing calcium carbonate for smoother coatings and better coverage.

các kỹ sư đang vi hóa calcium carbonate để có lớp phủ mịn hơn và độ bao phủ tốt hơn.

the company is micronizing coffee to speed up extraction in instant blends.

công ty đang vi hóa cà phê để tăng tốc quá trình chiết xuất trong các hỗn hợp hòa tan nhanh.

we are micronizing salt to improve flow properties in the seasoning line.

chúng tôi đang vi hóa muối để cải thiện tính chất dòng chảy trong dây chuyền sản xuất gia vị.

the supplier is micronizing sulfur to increase surface area for faster reactions.

nhà cung cấp đang vi hóa lưu huỳnh để tăng diện tích bề mặt cho phản ứng nhanh hơn.

they kept micronizing the polymer powder until the particle size met the specification.

họ tiếp tục vi hóa bột polymer cho đến khi kích thước hạt đáp ứng thông số kỹ thuật.

the team is micronizing cocoa powder to reduce grittiness in the drink mix.

nhóm đang vi hóa bột cacao để giảm độ sạn trong hỗn hợp đồ uống.

to prevent clumping, the mill is micronizing rice flour for bakery applications.

để ngăn ngừa vón cục, nhà máy đang vi hóa bột gạo cho các ứng dụng làm bánh.

they are micronizing graphite to enhance lubrication performance in industrial greases.

họ đang vi hóa graphite để tăng hiệu suất bôi trơn trong mỡ công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay