miedo

[Mỹ]/ˈmjeðo/
[Anh]/ˈmjedo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nỗi sợ hãi; một cảm xúc khó chịu do niềm tin rằng ai đó hoặc cái gì đó nguy hiểm, có khả năng gây đau đớn hoặc là một mối đe dọa; kinh hoàng; một cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó sắp xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

tengo miedo

Tôi sợ

tiene miedo

Tôi sợ

tener miedo

Sợ chết

con miedo

Sợ sâu sắc

lleno de miedo

Sợ mạnh mẽ

miedo a

Sợ khủng khiếp

sin miedo

Sợ lên sân khấu

perder el miedo

Sợ vào ban đêm

dar miedo

Bạn có sợ không

tendrás miedo

Câu ví dụ

miedo has always been my biggest obstacle to trying new things.

Nỗi sợ hãi luôn là trở ngại lớn nhất của tôi khi thử những điều mới.

she has a deep miedo to flying that she cannot overcome.

Cô ấy có một nỗi sợ hãi sâu sắc đến mức không thể vượt qua khi đi máy bay.

many children experience miedo to the dark at some point.

Nhiều đứa trẻ trải qua nỗi sợ bóng tối ở một thời điểm nào đó.

el miedo escénico made her forget all her lines during the performance.

Nỗi sợ sân khấu khiến cô ấy quên mất tất cả lời thoại của mình trong suốt buổi biểu diễn.

i have a terrible miedo of failing my final exams.

Tôi rất sợ hãi sẽ trượt các kỳ thi cuối cùng của mình.

that horror movie really gives you miedo.

Bộ phim kinh dị đó thực sự khiến bạn sợ hãi.

he was shaking with miedo when he heard the strange noise.

Anh ấy run rẩy vì sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lạ.

my miedo is losing the people i love most in this world.

Nỗi sợ hãi của tôi là mất đi những người tôi yêu quý nhất trên thế giới này.

she suffers from vértigo and altura miedo combined.

Cô ấy bị chóng mặt và nỗi sợ độ cao kết hợp.

the miedo before surgery is often worse than the procedure itself.

Nỗi sợ hãi trước phẫu thuật thường tồi tệ hơn chính thủ thuật.

that creepy house filled them with miedo the moment they entered.

Ngôi nhà kỳ lạ đó khiến họ sợ hãi ngay khi họ bước vào.

sometimes our natural miedo protects us from real dangers.

Đôi khi, nỗi sợ hãi tự nhiên của chúng ta bảo vệ chúng ta khỏi những mối nguy hiểm thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay