militarist

[Mỹ]/'mɪlɪtərɪst/
[Anh]/'mɪlɪtərɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ủng hộ chủ nghĩa quân sự, một nhà chiến lược quân sự.
Word Forms
số nhiềumilitarists

Cụm từ & Cách kết hợp

militaristic ideology

ý thức hệ quân phiệt

Câu ví dụ

It perplexed her mother and caused her teacher to think I was a militarist at a time when virulent antimilitarism was de rigueur.

Nó khiến mẹ cô ấy bối rối và khiến giáo viên của cô ấy nghĩ rằng tôi là một người quân phiệt vào thời điểm mà chủ nghĩa phản quân phiệt hung hăng là bắt buộc.

The militarist regime imposed strict censorship on the media.

Chế độ quân phiệt đã áp đặt kiểm duyệt nghiêm ngặt trên các phương tiện truyền thông.

The militarist leader declared war on the neighboring country.

Nhà lãnh đạo quân phiệt đã tuyên chiến với quốc gia láng giềng.

The militarist ideology glorifies violence and aggression.

Tư tưởng quân phiệt ca ngợi bạo lực và hung hăng.

His militarist views alienated many of his colleagues.

Quan điểm quân phiệt của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp của anh ấy xa lánh.

The militarist policies led to widespread unrest among the population.

Các chính sách quân phiệt đã dẫn đến tình trạng bất ổn lan rộng trong dân chúng.

The militarist group staged a coup to seize power.

Nhóm quân phiệt đã thực hiện một cuộc đảo chính để nắm quyền.

Militarist propaganda glorifies war as a noble cause.

Tuyên truyền quân phiệt ca ngợi chiến tranh như một nguyên nhân cao cả.

The militarist government invested heavily in the military industrial complex.

Chính phủ quân phiệt đã đầu tư mạnh vào khu phức hợp công nghiệp quân sự.

The militarist leader's aggressive rhetoric escalated tensions in the region.

Những lời lẽ hiếu chiến của nhà lãnh đạo quân phiệt đã làm leo thang căng thẳng trong khu vực.

Militarist expansionism threatens the stability of the region.

Chủ nghĩa quân phiệt bành trướng đe dọa sự ổn định của khu vực.

Ví dụ thực tế

So we have to imagine this as a corporate and militarist form of empire.

Vì vậy, chúng ta phải hình dung điều này như một hình thức đế quốc doanh nghiệp và quân sự.

Nguồn: Freakonomics

This applies to not a few revolutionaries and militarists and other apostles of violence.

Điều này áp dụng cho không ít những người cách mạng, quân sự và những tông đồ bạo lực khác.

Nguồn: Advanced English book1

The Prussian militarists had a painstaking knowledge of facts, but they had a contempt for human nature.

Những người quân sự của Phổ có kiến thức tỉ mỉ về các sự kiện, nhưng họ lại coi thường bản chất con người.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Prussian militarists, referring to the Prussian military leaders who controlled the destiny of the German nation previous to the Great World War which broke out in 1914.

Những người quân sự của Phổ, đề cập đến các nhà lãnh đạo quân sự Phổ đã kiểm soát vận mệnh của nước Đức trước cuộc Chiến tranh Thế giới thứ nhất năm 1914.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay