| số nhiều | jingoists |
jingoist rhetoric
tu từ hiếu chiến
jingoist attitude
thái độ hiếu chiến
jingoist nationalism
chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến
jingoist sentiments
cảm xúc hiếu chiến
jingoist policies
chính sách hiếu chiến
jingoist fervor
tinh thần hiếu chiến
jingoist propaganda
tuyên truyền hiếu chiến
jingoist beliefs
niềm tin hiếu chiến
jingoist discourse
khảo luận hiếu chiến
jingoist ideology
tư tưởng hiếu chiến
the jingoist rhetoric often escalates tensions between nations.
thường xuyên làm leo thang căng thẳng giữa các quốc gia.
many criticized the jingoist attitudes prevalent in the media.
nhiều người chỉ trích thái độ dân tộc chủ nghĩa tràn lan trên các phương tiện truyền thông.
his jingoist beliefs made it difficult for him to accept differing opinions.
niềm tin dân tộc chủ nghĩa của anh ấy khiến anh ấy khó chấp nhận những ý kiến khác nhau.
jingoist sentiments can lead to dangerous nationalism.
tinh thần dân tộc chủ nghĩa có thể dẫn đến chủ nghĩa dân tộc nguy hiểm.
the politician's jingoist remarks stirred public outrage.
những phát ngôn dân tộc chủ nghĩa của chính trị gia đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
some argue that jingoist attitudes hinder international cooperation.
một số người cho rằng thái độ dân tộc chủ nghĩa cản trở sự hợp tác quốc tế.
jingoist propaganda was rampant during the war.
tuyên truyền dân tộc chủ nghĩa tràn lan trong chiến tranh.
her jingoist perspective often overshadowed her critical thinking.
quan điểm dân tộc chủ nghĩa của cô thường lấn át khả năng tư duy phản biện của cô.
jingoist slogans filled the streets during the rally.
những khẩu hiệu dân tộc chủ nghĩa tràn ngập các con phố trong cuộc biểu tình.
the jingoist movement sought to promote national superiority.
động thái dân tộc chủ nghĩa tìm cách thúc đẩy sự ưu việt dân tộc.
jingoist rhetoric
tu từ hiếu chiến
jingoist attitude
thái độ hiếu chiến
jingoist nationalism
chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến
jingoist sentiments
cảm xúc hiếu chiến
jingoist policies
chính sách hiếu chiến
jingoist fervor
tinh thần hiếu chiến
jingoist propaganda
tuyên truyền hiếu chiến
jingoist beliefs
niềm tin hiếu chiến
jingoist discourse
khảo luận hiếu chiến
jingoist ideology
tư tưởng hiếu chiến
the jingoist rhetoric often escalates tensions between nations.
thường xuyên làm leo thang căng thẳng giữa các quốc gia.
many criticized the jingoist attitudes prevalent in the media.
nhiều người chỉ trích thái độ dân tộc chủ nghĩa tràn lan trên các phương tiện truyền thông.
his jingoist beliefs made it difficult for him to accept differing opinions.
niềm tin dân tộc chủ nghĩa của anh ấy khiến anh ấy khó chấp nhận những ý kiến khác nhau.
jingoist sentiments can lead to dangerous nationalism.
tinh thần dân tộc chủ nghĩa có thể dẫn đến chủ nghĩa dân tộc nguy hiểm.
the politician's jingoist remarks stirred public outrage.
những phát ngôn dân tộc chủ nghĩa của chính trị gia đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
some argue that jingoist attitudes hinder international cooperation.
một số người cho rằng thái độ dân tộc chủ nghĩa cản trở sự hợp tác quốc tế.
jingoist propaganda was rampant during the war.
tuyên truyền dân tộc chủ nghĩa tràn lan trong chiến tranh.
her jingoist perspective often overshadowed her critical thinking.
quan điểm dân tộc chủ nghĩa của cô thường lấn át khả năng tư duy phản biện của cô.
jingoist slogans filled the streets during the rally.
những khẩu hiệu dân tộc chủ nghĩa tràn ngập các con phố trong cuộc biểu tình.
the jingoist movement sought to promote national superiority.
động thái dân tộc chủ nghĩa tìm cách thúc đẩy sự ưu việt dân tộc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay