mineralize

[Mỹ]/ˈmɪn.ər.ə.laɪz/
[Anh]/ˈmɪn.ə.rə.laɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm khoáng hóa hoặc thu thập khoáng sản
vi. trải qua quá trình khoáng hóa hoặc thu thập khoáng sản để nghiên cứu
vt. gây ra khoáng hóa hoặc chứa khoáng sản
Word Forms
thì quá khứmineralized
quá khứ phân từmineralized
ngôi thứ ba số ítmineralizes
hiện tại phân từmineralizing

Cụm từ & Cách kết hợp

mineralize water

khai thác khoáng chất từ nước

mineralize soil

khai thác khoáng chất từ đất

mineralize nutrients

khai thác khoáng chất dinh dưỡng

mineralize rocks

khai thác khoáng chất từ đá

mineralize food

khai thác khoáng chất từ thực phẩm

mineralize supplements

khai thác khoáng chất từ thực phẩm bổ sung

mineralize products

khai thác khoáng chất từ sản phẩm

mineralize tissues

khai thác khoáng chất từ mô

mineralize bones

khai thác khoáng chất từ xương

mineralize minerals

khai thác khoáng chất từ khoáng chất

Câu ví dụ

mineralize the water to improve its quality.

khai thác khoáng chất trong nước để cải thiện chất lượng.

the process can mineralize organic matter over time.

quá trình có thể khoáng hóa vật chất hữu cơ theo thời gian.

scientists study how minerals can mineralize fossils.

các nhà khoa học nghiên cứu cách khoáng chất có thể khoáng hóa hóa thạch.

to mineralize the soil, we added rock dust.

để khoáng hóa đất, chúng tôi đã thêm bụi đá.

they aim to mineralize the nutrients for better absorption.

họ hướng tới khoáng hóa các chất dinh dưỡng để hấp thụ tốt hơn.

mineralizing agents are used in various industrial processes.

các chất khoáng hóa được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp.

this method can effectively mineralize waste materials.

phương pháp này có thể khoáng hóa hiệu quả các vật liệu thải.

we need to mineralize the supplements for better health benefits.

chúng ta cần khoáng hóa các chất bổ sung để có lợi hơn cho sức khỏe.

mineralizing the diet can lead to improved energy levels.

việc khoáng hóa chế độ ăn uống có thể dẫn đến cải thiện mức năng lượng.

research focuses on how to mineralize carbon dioxide.

nghiên cứu tập trung vào cách khoáng hóa carbon dioxide.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay