misadjustment issue
vấn đề điều chỉnh sai
misadjustment error
lỗi điều chỉnh
misadjustment problem
vấn đề điều chỉnh
misadjustment detection
phát hiện điều chỉnh sai
misadjustment correction
sửa chữa điều chỉnh
misadjustment analysis
phân tích điều chỉnh
misadjustment report
báo cáo điều chỉnh
misadjustment assessment
đánh giá điều chỉnh
misadjustment review
xem xét điều chỉnh
misadjustment adjustment
điều chỉnh
the misadjustment of the equipment caused significant delays.
Sai lệch cài đặt của thiết bị đã gây ra những sự chậm trễ đáng kể.
we need to address the misadjustment in the calibration settings.
Chúng tôi cần giải quyết sự điều chỉnh sai lệch trong cài đặt hiệu chuẩn.
her misadjustment of the parameters affected the results.
Sự điều chỉnh sai lệch của các tham số đã ảnh hưởng đến kết quả.
the misadjustment in the system led to a loss of data.
Sự điều chỉnh sai lệch trong hệ thống đã dẫn đến mất dữ liệu.
he discovered a misadjustment in the machine that needed fixing.
Anh ấy phát hiện ra một sự điều chỉnh sai lệch trong máy móc cần phải sửa chữa.
misadjustment of the controls can lead to safety hazards.
Việc điều chỉnh sai lệch các bộ điều khiển có thể dẫn đến các mối nguy hiểm về an toàn.
they reported a misadjustment in the software settings.
Họ báo cáo về một sự điều chỉnh sai lệch trong cài đặt phần mềm.
after the misadjustment was fixed, everything worked smoothly.
Sau khi sự điều chỉnh sai lệch được sửa chữa, mọi thứ đều hoạt động trơn tru.
the technician identified the misadjustment during the inspection.
Kỹ thuật viên đã xác định được sự điều chỉnh sai lệch trong quá trình kiểm tra.
preventing misadjustment is crucial for optimal performance.
Ngăn ngừa sự điều chỉnh sai lệch là rất quan trọng để đạt hiệu suất tối ưu.
misadjustment issue
vấn đề điều chỉnh sai
misadjustment error
lỗi điều chỉnh
misadjustment problem
vấn đề điều chỉnh
misadjustment detection
phát hiện điều chỉnh sai
misadjustment correction
sửa chữa điều chỉnh
misadjustment analysis
phân tích điều chỉnh
misadjustment report
báo cáo điều chỉnh
misadjustment assessment
đánh giá điều chỉnh
misadjustment review
xem xét điều chỉnh
misadjustment adjustment
điều chỉnh
the misadjustment of the equipment caused significant delays.
Sai lệch cài đặt của thiết bị đã gây ra những sự chậm trễ đáng kể.
we need to address the misadjustment in the calibration settings.
Chúng tôi cần giải quyết sự điều chỉnh sai lệch trong cài đặt hiệu chuẩn.
her misadjustment of the parameters affected the results.
Sự điều chỉnh sai lệch của các tham số đã ảnh hưởng đến kết quả.
the misadjustment in the system led to a loss of data.
Sự điều chỉnh sai lệch trong hệ thống đã dẫn đến mất dữ liệu.
he discovered a misadjustment in the machine that needed fixing.
Anh ấy phát hiện ra một sự điều chỉnh sai lệch trong máy móc cần phải sửa chữa.
misadjustment of the controls can lead to safety hazards.
Việc điều chỉnh sai lệch các bộ điều khiển có thể dẫn đến các mối nguy hiểm về an toàn.
they reported a misadjustment in the software settings.
Họ báo cáo về một sự điều chỉnh sai lệch trong cài đặt phần mềm.
after the misadjustment was fixed, everything worked smoothly.
Sau khi sự điều chỉnh sai lệch được sửa chữa, mọi thứ đều hoạt động trơn tru.
the technician identified the misadjustment during the inspection.
Kỹ thuật viên đã xác định được sự điều chỉnh sai lệch trong quá trình kiểm tra.
preventing misadjustment is crucial for optimal performance.
Ngăn ngừa sự điều chỉnh sai lệch là rất quan trọng để đạt hiệu suất tối ưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay