mishmash

[Mỹ]/'mɪʃmæʃ/
[Anh]/'mɪʃmæʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự pha trộn của nhiều thứ khác nhau
vt. làm thành một mớ hỗn độn
Word Forms
số nhiềumishmashes

Câu ví dụ

The room was filled with a mishmash of different furniture styles.

Phòng tràn ngập sự pha trộn lộn xộn của nhiều phong cách nội thất khác nhau.

Her outfit was a mishmash of patterns and colors.

Trang phục của cô ấy là một sự pha trộn lộn xộn của các họa tiết và màu sắc.

The menu offered a mishmash of cuisines from around the world.

Thực đơn cung cấp một sự pha trộn lộn xộn của các món ăn từ khắp nơi trên thế giới.

The painting was a mishmash of colors and brush strokes.

Bức tranh là một sự pha trộn lộn xộn của màu sắc và những nét vẽ.

The music festival featured a mishmash of genres and artists.

Lễ hội âm nhạc có sự góp mặt của một sự pha trộn lộn xộn của các thể loại và nghệ sĩ.

The novel was a mishmash of different storytelling techniques.

Cuốn tiểu thuyết là một sự pha trộn lộn xộn của các kỹ thuật kể chuyện khác nhau.

The exhibit displayed a mishmash of art pieces from different time periods.

Triển lãm trưng bày một sự pha trộn lộn xộn của các tác phẩm nghệ thuật từ các thời kỳ khác nhau.

The party decorations were a mishmash of balloons, streamers, and banners.

Trang trí tiệc là một sự pha trộn lộn xộn của bóng bay, dây ruy băng và biểu ngữ.

The store's inventory was a mishmash of products ranging from electronics to home goods.

Hàng tồn kho của cửa hàng là một sự pha trộn lộn xộn của các sản phẩm từ điện tử đến đồ gia dụng.

The garden was a mishmash of flowers, herbs, and vegetables.

Khu vườn là một sự pha trộn lộn xộn của hoa, thảo mộc và rau quả.

Ví dụ thực tế

So to start with, what happens to turn a mishmash of thunderstorms into this monster cyclone?

Vậy để bắt đầu, điều gì khiến một mớ bão tố trở thành một cơn bão khổng lồ?

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

If you opened any of my previous journals, you'd find a mishmash of notes, ideas, and entries.

Nếu bạn mở bất kỳ cuốn nhật ký trước đây của tôi, bạn sẽ thấy một mớ các ghi chú, ý tưởng và mục nhập.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

Sipping Coca-Cola Y3000 only confirmed that mishmash flavor.

Uống Coca-Cola Y3000 chỉ xác nhận hương vị hỗn hợp đó.

Nguồn: Reader's Digest Selected Readings

The Cathedral Square, or Piazza Duomo, is a mishmash of architectural styles.

Quảng trường Nhà thờ, hoặc Piazza Duomo, là một sự pha trộn của các phong cách kiến trúc.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

To conclude, this thing we call Satan is a mishmash of many different ancient stories.

Tóm lại, thứ mà chúng ta gọi là Satan là một sự pha trộn của nhiều câu chuyện cổ đại khác nhau.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Anything you have read or heard to the contrary is a lot of mishmash'?

Bất cứ điều gì bạn đã đọc hoặc nghe thấy trái ngược với điều đó là một mớ hỗn tạp?

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

In humans, that means relaying messages between 30 trillion cells spread among dozens of different interacting systems, a vast metropolis of intermingling cellular mishmash.

Ở người, điều đó có nghĩa là chuyển các thông điệp giữa 30 nghìn tỷ tế bào trải rộng trên hàng chục hệ thống tương tác khác nhau, một đô thị rộng lớn của sự pha trộn tế bào.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Thompson: So to start with, what happens to turn a mishmash of thunderstorms into this monster cyclone?

Thompson: Vậy để bắt đầu, điều gì khiến một mớ bão tố trở thành một cơn bão khổng lồ?

Nguồn: Science Quickly, from Scientific American

That is why Mr Mitchell and others are pushing for laws to lower drug prices rather than relying on a mishmash of special schemes.

Đó là lý do tại sao ông Mitchell và những người khác đang thúc đẩy các đạo luật để giảm giá thuốc chứ không phải dựa vào một mớ các chương trình đặc biệt.

Nguồn: The Economist (Summary)

Scott was growing up in an in-between time, a mishmash of the world we know now in the world of the 19th century.

Scott đang lớn lên trong một thời gian ở giữa, một sự pha trộn của thế giới mà chúng ta biết ngày nay và thế giới của thế kỷ 19.

Nguồn: 99% unknown stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay