potpourri

[Mỹ]/ˌpəʊpʊˈriː/
[Anh]/ˌpoʊpʊˈriː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

potpourri
n. hỗn hợp các cánh hoa khô và gia vị được đặt trong một cái lọ, tỏa ra mùi thơm dễ chịu; một bộ sưu tập các món đồ khác nhau; một hỗn hợp
Word Forms
số nhiềupotpourris

Câu ví dụ

a potpourri of short stories and humorous verse.

một hỗn hợp các truyện ngắn và thơ hài hước.

She created a potpourri of scents by mixing different essential oils.

Cô ấy đã tạo ra một hỗn hợp hương thơm bằng cách trộn các loại tinh dầu khác nhau.

The event was a potpourri of music, dance, and art.

Sự kiện là một sự pha trộn của âm nhạc, khiêu vũ và nghệ thuật.

Her wardrobe was a potpourri of colors and styles.

Tủ quần áo của cô ấy là một sự pha trộn của màu sắc và phong cách.

The bookshop had a potpourri of genres, from mystery to romance.

Quán sách có một sự pha trộn các thể loại, từ trinh thám đến lãng mạn.

The buffet offered a potpourri of dishes from different cuisines.

Bàn buffet cung cấp một sự pha trộn các món ăn từ các nền ẩm thực khác nhau.

The market was a potpourri of sights, sounds, and smells.

Chợ là một sự pha trộn của cảnh quan, âm thanh và mùi hương.

The exhibition showcased a potpourri of artworks by various artists.

Triển lãm trưng bày một sự pha trộn các tác phẩm nghệ thuật của nhiều nghệ sĩ khác nhau.

The city is a potpourri of cultures, with influences from around the world.

Thành phố là một sự pha trộn của các nền văn hóa, chịu ảnh hưởng từ khắp nơi trên thế giới.

The festival was a potpourri of performances, ranging from music to theater.

Ngày hội là sự phối hợp các hoạt động diễn, từ âm nhạc đến nhà hát.

The restaurant's menu offers a potpourri of dishes, catering to various tastes.

Thực đơn của nhà hàng cung cấp một sự pha trộn các món ăn, đáp ứng các khẩu vị khác nhau.

Ví dụ thực tế

We're out! You know what? It's fine.We can use the potpourri from the bathroom! Really, we're good.

Chúng tôi hết rồi! Chờ đã, không sao cả. Chúng ta có thể dùng thơm phòng từ phòng tắm! Thật sự, chúng tôi ổn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

The potpourri of atgms fielded by Ukrainian soldiers comes with many different guidance systems.

Hỗn hợp thơm của các hệ thống tên lửa chống tăng được trang bị cho quân đội Ukraine đi kèm với nhiều hệ thống dẫn đường khác nhau.

Nguồn: The Economist (Summary)

Unfortunately, Starbucks has convinced everybody that a chai is supposed to taste like potpourri.

Thật đáng tiếc khi Starbucks đã thuyết phục mọi người rằng trà chai phải có vị như thơm phòng.

Nguồn: Connection Magazine

Was that a yes or no on the potpourri? ! No, thank you! We're good!

Đó là có hay không về thơm phòng? ! Không, cảm ơn! Chúng tôi ổn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

We can use the potpourri from the bathroom!

Chúng ta có thể dùng thơm phòng từ phòng tắm!

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9

All right, Diana has more important things to do than be your potpourri.

Được rồi, Diana có những việc quan trọng hơn để làm hơn là làm thơm phòng của bạn.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

Was that a yes or no on the potpourri? !

Đó là có hay không về thơm phòng? !

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9

Ew! This cereal should be in the potpourri section.

Ghê quá! Cereal này nên ở khu vực thơm phòng.

Nguồn: We Bare Bears Season 2

Telling me the baggie in your underwear drawer is potpourri? And the pee stick in your bathroom is to check for diabetes?

Bạn nói tôi cái túi trong ngăn kéo quần lót của bạn là thơm phòng? Và que thử tiểu trong phòng tắm của bạn là để kiểm tra bệnh tiểu đường?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Uh, shopping! We thought a nice pelt for the den, some throw pillows, a little potpourri.

Ừm, đi mua sắm! Chúng tôi nghĩ một tấm da thú đẹp cho phòng khách, một vài chiếc gối tựa, và một ít thơm phòng.

Nguồn: The Lion King 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay