misspends money
lãng phí tiền bạc
misspends time
lãng phí thời gian
misspends resources
lãng phí nguồn lực
misspends funds
lãng phí quỹ
misspends energy
lãng phí năng lượng
misspends efforts
lãng phí công sức
misspends budget
lãng phí ngân sách
misspends capital
lãng phí vốn
misspends attention
lãng phí sự chú ý
misspends assets
lãng phí tài sản
he often misspends his time on unproductive activities.
Anh ấy thường lãng phí thời gian vào các hoạt động không hiệu quả.
she misspends her money on unnecessary luxury items.
Cô ấy thường tiêu tiền vào những món đồ xa xỉ không cần thiết.
they misspend their resources instead of investing wisely.
Họ lãng phí nguồn lực thay vì đầu tư một cách khôn ngoan.
it is easy to misspend your energy on trivial matters.
Dễ dàng lãng phí năng lượng vào những vấn đề nhỏ nhặt.
many people misspend their weekends by binge-watching tv shows.
Nhiều người lãng phí cuối tuần bằng cách xem các chương trình truyền hình liên tục.
they misspend their vacation time by not planning ahead.
Họ lãng phí thời gian nghỉ phép bằng cách không lên kế hoạch trước.
to avoid regrets, don't misspend your opportunities.
Để tránh hối hận, đừng lãng phí cơ hội của bạn.
she often misspends her talents on projects that don't inspire her.
Cô ấy thường lãng phí tài năng vào những dự án không truyền cảm hứng cho cô ấy.
misspends money
lãng phí tiền bạc
misspends time
lãng phí thời gian
misspends resources
lãng phí nguồn lực
misspends funds
lãng phí quỹ
misspends energy
lãng phí năng lượng
misspends efforts
lãng phí công sức
misspends budget
lãng phí ngân sách
misspends capital
lãng phí vốn
misspends attention
lãng phí sự chú ý
misspends assets
lãng phí tài sản
he often misspends his time on unproductive activities.
Anh ấy thường lãng phí thời gian vào các hoạt động không hiệu quả.
she misspends her money on unnecessary luxury items.
Cô ấy thường tiêu tiền vào những món đồ xa xỉ không cần thiết.
they misspend their resources instead of investing wisely.
Họ lãng phí nguồn lực thay vì đầu tư một cách khôn ngoan.
it is easy to misspend your energy on trivial matters.
Dễ dàng lãng phí năng lượng vào những vấn đề nhỏ nhặt.
many people misspend their weekends by binge-watching tv shows.
Nhiều người lãng phí cuối tuần bằng cách xem các chương trình truyền hình liên tục.
they misspend their vacation time by not planning ahead.
Họ lãng phí thời gian nghỉ phép bằng cách không lên kế hoạch trước.
to avoid regrets, don't misspend your opportunities.
Để tránh hối hận, đừng lãng phí cơ hội của bạn.
she often misspends her talents on projects that don't inspire her.
Cô ấy thường lãng phí tài năng vào những dự án không truyền cảm hứng cho cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay