mockers

[Mỹ]/[ˈmɒkəz]/
[Anh]/[ˈmɒkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giễu cợt; khinh miệt.
n. Những người trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó một cách tàn nhẫn; Người bắt chước ai đó hoặc điều gì đó với mục đích gây cười.
v. Trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó một cách tàn nhẫn; Bắt chước ai đó hoặc điều gì đó với mục đích gây cười.

Cụm từ & Cách kết hợp

mockers beware

Hãy cẩn thận với những kẻ chế nhạo

shaking mockers

những kẻ chế nhạo run rẩy

mockers laughed

những kẻ chế nhạo cười

avoid mockers

Hãy tránh xa những kẻ chế nhạo

scornful mockers

những kẻ chế nhạo khinh miệt

mockers fall

những kẻ chế nhạo ngã xuống

dealing with mockers

Xử lý với những kẻ chế nhạo

mockers' fate

Tội nghiệp những kẻ chế nhạo

mockers rise

những kẻ chế nhạo nổi lên

hating mockers

ghét những kẻ chế nhạo

Câu ví dụ

the team faced relentless mockers during the competition.

Đội ngũ đã phải đối mặt với những người chế nhạo không ngừng trong cuộc thi.

online forums are often breeding grounds for anonymous mockers.

Các diễn đàn trực tuyến thường là nơi sinh sản của những người chế nhạo ẩn danh.

don't let the mockers discourage you from pursuing your dreams.

Đừng để những người chế nhạo cản trở bạn theo đuổi ước mơ của mình.

he ignored the constant mockers and continued his work.

Ông ta bỏ qua những người chế nhạo liên tục và tiếp tục công việc của mình.

the project attracted its share of cynical mockers and critics.

Dự án này đã thu hút một số lượng không nhỏ những người chế nhạo và chỉ trích.

she brushed off the petty mockers with a confident smile.

Cô ấy lờ đi những người chế nhạo nhỏ nhặt bằng một nụ cười tự tin.

the comedian skillfully deflected the audience's mockers.

Người hài kịch khéo léo tránh né những người chế nhạo từ khán giả.

he was a target for mockers due to his unusual appearance.

Ông ta trở thành mục tiêu của những người chế nhạo do ngoại hình không bình thường của mình.

the company faced public mockers after the product failure.

Doanh nghiệp phải đối mặt với những người chế nhạo công khai sau thất bại của sản phẩm.

she learned to tune out the negative mockers and focus on her goals.

Cô ấy học cách lờ đi những người chế nhạo tiêu cực và tập trung vào mục tiêu của mình.

the politician skillfully handled the aggressive mockers during the debate.

Chính trị gia khéo léo xử lý những người chế nhạo hung hăng trong buổi tranh luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay