taunters

[Mỹ]/ˈtɔːntəz/
[Anh]/ˈtɔːntɚz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của taunter; những người chế nhạo hoặc khiêu khích người khác
v. thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ taunt; chế nhạo hoặc khiêu khích ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

school taunters

Vietnamese_translation

online taunters

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the taunters in the crowd shouted insults until security intervened.

những người ta mắng trong đám đông đã hét những lời chửi rủa cho đến khi an ninh can thiệp.

online taunters posted cruel comments under every update.

những người ta mắng trực tuyến đã đăng các bình luận tàn nhẫn dưới mỗi bản cập nhật.

the coach warned players not to respond to taunters from the stands.

huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ không nên đáp lại những người ta mắng từ khán đài.

police moved in when taunters started provoking the marchers.

cảnh sát đã can thiệp khi những người ta mắng bắt đầu khiêu khích các người biểu tình.

the speaker stayed calm despite taunters trying to drown out her words.

người phát biểu vẫn giữ bình tĩnh mặc dù những người ta mắng cố gắng làm mờ đi lời nói của bà.

ignore the taunters and focus on your performance.

bỏ qua những người ta mắng và tập trung vào màn trình diễn của bạn.

the referee stopped the match to address taunters hurling abuse.

trọng tài đã dừng trận đấu để xử lý những người ta mắng ném những lời xúc phạm.

taunters thrived on attention, so the team refused to engage.

những người ta mắng tận dụng sự chú ý, vì vậy đội từ chối tham gia.

the principal disciplined the taunters who mocked new students.

phó hiệu trưởng đã kỷ luật những người ta mắng đã chế nhạo các học sinh mới.

his friends told him to block the taunters and report the account.

những người bạn của anh ấy đã bảo anh ấy chặn những người ta mắng và báo cáo tài khoản.

taunters lined up outside the courthouse, jeering at the defendant.

những người ta mắng xếp hàng bên ngoài tòa án, chế nhạo bị cáo.

the singer smiled at the taunters, then won the audience over.

nghệ sĩ mỉm cười với những người ta mắng, sau đó chinh phục được khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay