molariform

[Mỹ]/[ˈməʊlə(r)fɔːm]/
[Anh]/[ˈmoʊlərɪˌfɔːrm]/

Dịch

n. có dạng răng hàm lớn
adj. giống hay liên quan đến răng hàm

Cụm từ & Cách kết hợp

molariform teeth

răng giống răng hàm

developing molariforms

răng giống răng hàm đang phát triển

molariform morphology

hình thái răng giống răng hàm

posterior molariform

răng giống răng hàm sau

molariform region

khu vực răng giống răng hàm

upper molariform

răng giống răng hàm trên

lower molariform

răng giống răng hàm dưới

molariform crown

vành răng giống răng hàm

distinct molariform

răng giống răng hàm khác biệt

molariform structure

cấu trúc răng giống răng hàm

Câu ví dụ

the extinct entelodonts possessed robust molariform teeth for crushing bone.

Những răng giống răng hàm chắc khỏe của các loài entelodonts đã tuyệt chủng được sử dụng để nghiền xương.

many rodents exhibit highly modified molariform teeth adapted for gnawing.

Nhiều loài gặm nhấm có răng giống răng hàm đã được biến đổi cao để thích nghi với việc gặm nhấm.

the presence of molariform structures can indicate a herbivorous diet.

Sự hiện diện của các cấu trúc giống răng hàm có thể cho thấy chế độ ăn thực vật.

analysis of molariform morphology provides insights into feeding behavior.

Phân tích hình thái răng giống răng hàm cung cấp thông tin chi tiết về hành vi ăn uống.

the fossil showed distinct molariform features characteristic of the species.

Fossil cho thấy các đặc điểm răng giống răng hàm đặc trưng của loài.

evolutionary pressures often shape the size and form of molariform teeth.

Áp lực tiến hóa thường định hình kích thước và hình dạng của răng giống răng hàm.

researchers compared the molariform dentition of different primate species.

Các nhà nghiên cứu so sánh hàm răng giống răng hàm của các loài linh trưởng khác nhau.

the animal's molariform teeth were well-suited for grinding tough vegetation.

Răng giống răng hàm của động vật rất phù hợp để nghiền thực vật cứng.

a key characteristic was the presence of high-crowned molariform teeth.

Một đặc điểm quan trọng là sự hiện diện của răng giống răng hàm có vương miện cao.

the study examined the variation in molariform enamel thickness.

Nghiên cứu kiểm tra sự biến đổi về độ dày men răng giống răng hàm.

the phylogenetic analysis included data on molariform tooth patterns.

Phân tích phát sinh chủng tộc bao gồm dữ liệu về kiểu răng giống răng hàm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay