mold-inhibiting

[Mỹ]/[ˈməʊld ɪnˈhɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈmoʊld ɪnˈhɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc; Chứa hoặc áp dụng một chất ức chế sự phát triển của nấm mốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

mold-inhibiting paint

sơn chống ẩm mốc

mold-inhibiting formula

công thức chống ẩm mốc

using mold-inhibiting

sử dụng chất chống ẩm mốc

mold-inhibiting properties

tính năng chống ẩm mốc

mold-inhibiting coating

lớp phủ chống ẩm mốc

mold-inhibiting additive

chất phụ gia chống ẩm mốc

was mold-inhibiting

đã có tính chống ẩm mốc

mold-inhibiting spray

spray chống ẩm mốc

Câu ví dụ

the mold-inhibiting paint protected the exterior walls from fungal growth.

Sơn chống nấm mốc đã bảo vệ các bức tường ngoài trời khỏi sự phát triển của nấm mốc.

we added mold-inhibiting additives to the plaster to prevent discoloration.

Chúng tôi đã thêm các chất phụ gia chống nấm mốc vào vữa để ngăn ngừa hiện tượng đổi màu.

the packaging uses mold-inhibiting film to extend the shelf life of the product.

Đóng gói sử dụng màng chống nấm mốc để kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm.

mold-inhibiting coatings are essential for maintaining a clean and healthy environment.

Các lớp phủ chống nấm mốc là cần thiết để duy trì một môi trường sạch sẽ và lành mạnh.

the fabric contained mold-inhibiting properties, making it ideal for outdoor use.

Vải chứa các tính chất chống nấm mốc, khiến nó lý tưởng cho việc sử dụng ngoài trời.

we researched various mold-inhibiting compounds for our new product line.

Chúng tôi đã nghiên cứu các hợp chất chống nấm mốc khác nhau cho dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

the wood preservative included mold-inhibiting agents to prevent rot.

Chất bảo quản gỗ chứa các chất chống nấm mốc để ngăn ngừa mục nát.

regular cleaning and mold-inhibiting treatments are crucial in bathrooms.

Vệ sinh định kỳ và các phương pháp xử lý chống nấm mốc là rất quan trọng trong nhà vệ sinh.

the manufacturer incorporated mold-inhibiting technology into the insulation material.

Nhà sản xuất đã tích hợp công nghệ chống nấm mốc vào vật liệu cách nhiệt.

mold-inhibiting sprays can help prevent mildew in damp areas of the home.

Spray chống nấm mốc có thể giúp ngăn ngừa mốc trong các khu vực ẩm ướt trong nhà.

the study investigated the effectiveness of different mold-inhibiting solutions.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của các giải pháp chống nấm mốc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay