monofocal lens
thấu kính đơn tiêu
monofocal glasses
kính đơn tiêu
monofocal implant
cấy ghép đơn tiêu
monofocal prescription
đơn kính đơn tiêu
monofocal design
thiết kế đơn tiêu
monofocal vision
thị lực đơn tiêu
monofocal optics
quang học đơn tiêu
monofocal lenses
thấu kính đơn tiêu
monofocal correction
điều chỉnh đơn tiêu
monofocal technology
công nghệ đơn tiêu
monofocal lenses are often recommended for patients with specific vision needs.
thường xuyên kính đơn thường được khuyến nghị cho những bệnh nhân có nhu cầu thị lực cụ thể.
many people prefer monofocal glasses for their simplicity and effectiveness.
nhiều người thích kính đơn vì sự đơn giản và hiệu quả của chúng.
he chose monofocal contact lenses for clear vision at a single distance.
anh ấy đã chọn kính áp tròng đơn để có thị lực rõ ràng ở một khoảng cách cố định.
monofocal implants are a common choice for cataract surgery.
cấy ghép kính đơn là một lựa chọn phổ biến cho phẫu thuật cườm nước mắt.
adjusting to monofocal lenses can take some time for new users.
cần một thời gian để làm quen với kính đơn đối với người dùng mới.
monofocal vision correction is suitable for those who need distance vision.
khiếm thị đơn phù hợp với những người cần thị lực ở khoảng cách xa.
some patients may require monofocal lenses after eye surgery.
một số bệnh nhân có thể cần kính đơn sau phẫu thuật mắt.
monofocal options are available for both glasses and contact lenses.
có sẵn các lựa chọn kính đơn cho cả kính và kính áp tròng.
choosing monofocal lenses can simplify your daily vision needs.
việc lựa chọn kính đơn có thể đơn giản hóa nhu cầu thị lực hàng ngày của bạn.
patients often report satisfaction with their monofocal lens experience.
bệnh nhân thường báo cáo sự hài lòng với trải nghiệm kính đơn của họ.
monofocal lens
thấu kính đơn tiêu
monofocal glasses
kính đơn tiêu
monofocal implant
cấy ghép đơn tiêu
monofocal prescription
đơn kính đơn tiêu
monofocal design
thiết kế đơn tiêu
monofocal vision
thị lực đơn tiêu
monofocal optics
quang học đơn tiêu
monofocal lenses
thấu kính đơn tiêu
monofocal correction
điều chỉnh đơn tiêu
monofocal technology
công nghệ đơn tiêu
monofocal lenses are often recommended for patients with specific vision needs.
thường xuyên kính đơn thường được khuyến nghị cho những bệnh nhân có nhu cầu thị lực cụ thể.
many people prefer monofocal glasses for their simplicity and effectiveness.
nhiều người thích kính đơn vì sự đơn giản và hiệu quả của chúng.
he chose monofocal contact lenses for clear vision at a single distance.
anh ấy đã chọn kính áp tròng đơn để có thị lực rõ ràng ở một khoảng cách cố định.
monofocal implants are a common choice for cataract surgery.
cấy ghép kính đơn là một lựa chọn phổ biến cho phẫu thuật cườm nước mắt.
adjusting to monofocal lenses can take some time for new users.
cần một thời gian để làm quen với kính đơn đối với người dùng mới.
monofocal vision correction is suitable for those who need distance vision.
khiếm thị đơn phù hợp với những người cần thị lực ở khoảng cách xa.
some patients may require monofocal lenses after eye surgery.
một số bệnh nhân có thể cần kính đơn sau phẫu thuật mắt.
monofocal options are available for both glasses and contact lenses.
có sẵn các lựa chọn kính đơn cho cả kính và kính áp tròng.
choosing monofocal lenses can simplify your daily vision needs.
việc lựa chọn kính đơn có thể đơn giản hóa nhu cầu thị lực hàng ngày của bạn.
patients often report satisfaction with their monofocal lens experience.
bệnh nhân thường báo cáo sự hài lòng với trải nghiệm kính đơn của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay