moodiness

[Mỹ]/ˈmuːdɪnəs/
[Anh]/ˈmuːdɪnəs/

Dịch

n. tính chất hay thất thường; sự thay đổi tâm trạng thường xuyên.
Word Forms
số nhiềumoodinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

her moodiness

tính hay buồn của cô ấy

dealing with moodiness

đối phó với sự thay đổi tâm trạng

teenage moodiness

sự thay đổi tâm trạng của tuổi thiếu niên

exhibit moodiness

thể hiện sự thay đổi tâm trạng

known for moodiness

nổi tiếng vì hay thay đổi tâm trạng

despite moodiness

bất chấp sự thay đổi tâm trạng

affected by moodiness

bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi tâm trạng

periods of moodiness

những giai đoạn thay đổi tâm trạng

full of moodiness

tràn đầy sự thay đổi tâm trạng

coping with moodiness

vượt qua sự thay đổi tâm trạng

Câu ví dụ

her moodiness often made it difficult to reason with her.

Tính hay buồn của cô ấy thường khiến việc lý luận với cô ấy trở nên khó khăn.

he's known for his unpredictable moodiness and sudden outbursts.

Anh ấy nổi tiếng với tính hay buồn khó đoán và những cơn bực phát đột ngột.

teenagers often experience periods of intense moodiness.

Trẻ vị thành niên thường trải qua những giai đoạn tính khí bốc đồng mạnh mẽ.

don't take her moodiness personally; it's just her personality.

Đừng xem tính hay buồn của cô ấy là chuyện cá nhân; đó chỉ là tính cách của cô ấy thôi.

the weather seemed to affect her moodiness that day.

Thời tiết có vẻ ảnh hưởng đến tính hay buồn của cô ấy vào ngày hôm đó.

his moodiness was a source of frustration for his family.

Tính hay buồn của anh ấy là một nguồn gây bực bội cho gia đình anh ấy.

she tried to manage her moodiness with mindfulness exercises.

Cô ấy đã cố gắng kiểm soát tính hay buồn của mình bằng các bài tập chánh niệm.

his moodiness fluctuated throughout the afternoon.

Tính hay buồn của anh ấy dao động trong suốt buổi chiều.

despite her moodiness, she's a loyal friend.

Mặc dù hay buồn, cô ấy là một người bạn trung thành.

the film explored the complexities of a character's moodiness.

Bộ phim khám phá những phức tạp của tính hay buồn của một nhân vật.

i've noticed a pattern of moodiness around her menstrual cycle.

Tôi đã nhận thấy một xu hướng tính khí bốc đồng xung quanh chu kỳ kinh nguyệt của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay