moodinesses in children
tính khí thất thường ở trẻ em
moodinesses of teens
tính khí thất thường ở thanh thiếu niên
moodinesses at work
tính khí thất thường tại nơi làm việc
moodinesses in relationships
tính khí thất thường trong các mối quan hệ
moodinesses during winter
tính khí thất thường vào mùa đông
moodinesses of adults
tính khí thất thường ở người lớn
moodinesses in therapy
tính khí thất thường trong liệu pháp
moodinesses and anxiety
tính khí thất thường và lo lắng
moodinesses and stress
tính khí thất thường và căng thẳng
moodinesses of seasons
tính khí thất thường theo mùa
her moodinesses often affect our plans.
Tính hay thay đổi tâm trạng của cô ấy thường ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.
he struggles to manage his moodinesses at work.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc quản lý sự thay đổi tâm trạng của mình tại nơi làm việc.
moodinesses can be a sign of stress.
Sự thay đổi tâm trạng có thể là dấu hiệu của căng thẳng.
she has learned to cope with her moodinesses.
Cô ấy đã học cách đối phó với sự thay đổi tâm trạng của mình.
his moodinesses make it hard for others to understand him.
Sự thay đổi tâm trạng của anh ấy khiến người khác khó hiểu anh ấy.
they often discuss their moodinesses openly.
Họ thường thảo luận cởi mở về sự thay đổi tâm trạng của mình.
moodinesses can disrupt personal relationships.
Sự thay đổi tâm trạng có thể phá hỏng các mối quan hệ cá nhân.
recognizing moodinesses is the first step to improvement.
Nhận ra sự thay đổi tâm trạng là bước đầu tiên để cải thiện.
her moodinesses often lead to misunderstandings.
Tính hay thay đổi tâm trạng của cô ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
he tries to express his moodinesses through art.
Anh ấy cố gắng thể hiện sự thay đổi tâm trạng của mình thông qua nghệ thuật.
moodinesses in children
tính khí thất thường ở trẻ em
moodinesses of teens
tính khí thất thường ở thanh thiếu niên
moodinesses at work
tính khí thất thường tại nơi làm việc
moodinesses in relationships
tính khí thất thường trong các mối quan hệ
moodinesses during winter
tính khí thất thường vào mùa đông
moodinesses of adults
tính khí thất thường ở người lớn
moodinesses in therapy
tính khí thất thường trong liệu pháp
moodinesses and anxiety
tính khí thất thường và lo lắng
moodinesses and stress
tính khí thất thường và căng thẳng
moodinesses of seasons
tính khí thất thường theo mùa
her moodinesses often affect our plans.
Tính hay thay đổi tâm trạng của cô ấy thường ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.
he struggles to manage his moodinesses at work.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc quản lý sự thay đổi tâm trạng của mình tại nơi làm việc.
moodinesses can be a sign of stress.
Sự thay đổi tâm trạng có thể là dấu hiệu của căng thẳng.
she has learned to cope with her moodinesses.
Cô ấy đã học cách đối phó với sự thay đổi tâm trạng của mình.
his moodinesses make it hard for others to understand him.
Sự thay đổi tâm trạng của anh ấy khiến người khác khó hiểu anh ấy.
they often discuss their moodinesses openly.
Họ thường thảo luận cởi mở về sự thay đổi tâm trạng của mình.
moodinesses can disrupt personal relationships.
Sự thay đổi tâm trạng có thể phá hỏng các mối quan hệ cá nhân.
recognizing moodinesses is the first step to improvement.
Nhận ra sự thay đổi tâm trạng là bước đầu tiên để cải thiện.
her moodinesses often lead to misunderstandings.
Tính hay thay đổi tâm trạng của cô ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
he tries to express his moodinesses through art.
Anh ấy cố gắng thể hiện sự thay đổi tâm trạng của mình thông qua nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay