mouthpieces

[Mỹ]/ˈmaʊθpiːs/
[Anh]/ˈmaʊθpiːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đầu của ống hoặc ống dẫn được đặt vào miệng; phần của nhạc cụ được thổi vào; thiết bị được sử dụng để khuếch đại âm thanh, chẳng hạn như micro; người phát ngôn hoặc đại diện

Cụm từ & Cách kết hợp

political mouthpieces

đại diện truyền thông chính trị

media mouthpieces

đại diện truyền thông

mouthpieces for

đại diện cho

corporate mouthpieces

đại diện của các tập đoàn

mouthpieces of

đại diện của

mouthpieces used

đại diện được sử dụng

official mouthpieces

đại diện chính thức

mouthpieces speak

đại diện phát ngôn

trusted mouthpieces

đại diện đáng tin cậy

mouthpieces convey

đại diện truyền tải

Câu ví dụ

many politicians use mouthpieces to convey their messages.

nhiều chính trị gia sử dụng người phát ngôn để truyền tải thông điệp của họ.

the company's mouthpieces often speak on behalf of the ceo.

người phát ngôn của công ty thường xuyên phát biểu thay mặt cho giám đốc điều hành.

journalists can sometimes be seen as mouthpieces for the government.

đôi khi các nhà báo có thể được xem như những người phát ngôn của chính phủ.

public relations mouthpieces play a crucial role in shaping public opinion.

người phát ngôn quan hệ công chúng đóng vai trò quan trọng trong việc định hình dư luận.

he acted as a mouthpiece for the organization during the crisis.

anh ấy đóng vai trò là người phát ngôn cho tổ chức trong suốt cuộc khủng hoảng.

some celebrities are mouthpieces for various charitable causes.

một số người nổi tiếng là người phát ngôn cho nhiều tổ chức từ thiện khác nhau.

in debates, the candidates often use mouthpieces to amplify their views.

trong các cuộc tranh luận, các ứng cử viên thường sử dụng người phát ngôn để khuếch đại quan điểm của họ.

the mouthpieces of the brand are essential for its marketing strategy.

người phát ngôn của thương hiệu là điều cần thiết cho chiến lược marketing của nó.

activists often serve as mouthpieces for the voiceless.

những người hoạt động thường đóng vai trò là người phát ngôn cho những người không có tiếng nói.

she is known as one of the best mouthpieces in the industry.

cô ấy nổi tiếng là một trong những người phát ngôn giỏi nhất trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay