gesture

[Mỹ]/ˈdʒestʃə(r)/
[Anh]/ˈdʒestʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyển động của một phần cơ thể, đặc biệt là tay hoặc đầu, để diễn đạt một ý tưởng hoặc ý nghĩa
vt. & vi. thực hiện một chuyển động với một phần cơ thể, đặc biệt là tay hoặc đầu, để diễn đạt một ý tưởng hoặc ý nghĩa
Các dạng của từ
hiện tại phân từgesturing
thì quá khứgestured
ngôi thứ ba số ítgestures
số nhiềugestures
quá khứ phân từgestured

Cụm từ & Cách kết hợp

gesture of goodwill

nghĩa cử thiện chí

kind gesture

nghĩa cử tốt bụng

gesture of appreciation

nghĩa cử thể hiện sự đánh giá cao

non-verbal gesture

nghĩa cử phi ngôn ngữ

gesture of solidarity

nghĩa cử đoàn kết

gesture recognition

nhận dạng cử chỉ

make a gesture

thực hiện một cử chỉ

Câu ví dụ

a gesture of solidarity and brotherhood.

một cử chỉ đoàn kết và tình huynh đệ.

an emphatic gesture of disapproval;

một cử chỉ mạnh mẽ bày tỏ sự không đồng tình;

Alex made a gesture of apology.

Alex đã thực hiện một cử chỉ xin lỗi.

an earnest gesture of goodwill.

một cử chỉ thiện chí chân thành.

sent flowers as a gesture of sympathy.

gửi hoa như một cử chỉ chia sẻ.

she gestured meaningfully with the pistol.

Cô ta ra hiệu đầy ý nghĩa bằng khẩu súng.

free gestures and movements

các cử chỉ và động tác tự do.

a token gesture of reconciliation; token resistance.

một cử chỉ mang tính biểu tượng của hòa giải; sự kháng cự mang tính biểu tượng.

an unappreciated gesture of good will.

một cử chỉ thiện chí không được đánh giá cao.

He gestured angrily at me.

Anh ta ra hiệu tức giận với tôi.

I consider a supremely beautiful gesture.

Tôi cho rằng đó là một cử chỉ vô cùng đẹp.

He gestured vaguely towards the house.

Anh ta ra hiệu một cách mơ hồ về phía ngôi nhà.

the gesture appeared both affected and stagy.

cử chỉ có vẻ gượng gạo và giả tạo.

with a dramatic gesture, she put a hand to her brow.

Với một cử chỉ kịch tính, cô ấy đặt tay lên trán.

he gestured his dissent at this.

anh ta thể hiện sự phản đối của mình với điều này.

he gestured her to a chair.

Anh ta ra hiệu cho cô ấy ngồi vào một chiếc ghế.

she made a gesture which he chose to interpret as an invitation.

Cô ấy thực hiện một cử chỉ mà anh ta chọn cách giải thích là một lời mời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay