mower

[Mỹ]/ˈməʊə/
[Anh]/'moɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.máy cắt cỏ;người cắt cỏ
Word Forms
số nhiềumowers

Cụm từ & Cách kết hợp

lawn mower

máy cắt cỏ

Câu ví dụ

The lawn mower is an electric.

Máy cắt cỏ là loại điện.

The mower is covered with rust.

Máy cắt cỏ có vẻ bị gỉ sét.

We need a lawn mower to cut the grass.

Chúng ta cần một máy cắt cỏ để cắt cỏ.

Your big lawn mower is just the job for the high grass.

Máy cắt cỏ lớn của bạn rất phù hợp với cỏ cao.

The typical lawn mower makes about 90 decibels of noise.

Máy cắt cỏ thông thường tạo ra khoảng 90 đéc-bên tiếng ồn.

They were arguing for a delay in introducing the new mower to the public.

Họ đang tranh luận về việc trì hoãn việc giới thiệu máy cắt cỏ mới cho công chúng.

Brushes on mowers will do an acceptable job but are not as thorough as a heavier brushing or brooming.

Bàn chải trên máy cắt cỏ có thể làm được một công việc chấp nhận được, nhưng không kỹ càng bằng việc cọ hoặc quét mạnh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay