multi-hour

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌaʊər]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌaʊər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dài hạn hoặc kéo dài vài giờ; Liên quan đến các hoạt động hoặc quy trình kéo dài qua nhiều giờ.
n. Một khoảng thời gian kéo dài vài giờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-hour drive

chuyến đi kéo dài nhiều giờ

multi-hour meeting

cuộc họp kéo dài nhiều giờ

multi-hour process

quy trình kéo dài nhiều giờ

multi-hour effort

nỗ lực kéo dài nhiều giờ

multi-hour task

nhiệm vụ kéo dài nhiều giờ

multi-hour flight

chuyến bay kéo dài nhiều giờ

multi-hour training

khóa đào tạo kéo dài nhiều giờ

multi-hour commitment

cam kết kéo dài nhiều giờ

multi-hour project

dự án kéo dài nhiều giờ

multi-hour ordeal

cuộc trải nghiệm kéo dài nhiều giờ

Câu ví dụ

the project required multi-hour brainstorming sessions to finalize the design.

Dự án yêu cầu các buổi thảo luận ý tưởng kéo dài nhiều giờ để hoàn tất thiết kế.

we spent multi-hour days troubleshooting the complex software issue.

Chúng tôi đã dành nhiều ngày với hàng giờ để khắc phục sự cố phần mềm phức tạp.

the flight was delayed by multi-hour storms, causing widespread disruption.

Chuyến bay bị hoãn do cơn bão kéo dài nhiều giờ, gây ra sự gián đoạn rộng rãi.

the negotiation process involved multi-hour discussions between the two parties.

Quá trình đàm phán bao gồm các cuộc thảo luận kéo dài nhiều giờ giữa hai bên.

the research study involved multi-hour data analysis and interpretation.

Nghiên cứu bao gồm phân tích và diễn giải dữ liệu kéo dài nhiều giờ.

the live concert lasted for multi-hour, featuring several guest artists.

Trận hòa nhạc trực tiếp kéo dài nhiều giờ, với sự tham gia của nhiều nghệ sĩ khách mời.

the training program included multi-hour workshops on leadership skills.

Chương trình đào tạo bao gồm các buổi workshop kéo dài nhiều giờ về kỹ năng lãnh đạo.

the court case stretched over multi-hour days, with numerous witnesses.

Vụ kiện kéo dài qua nhiều ngày với hàng giờ, có nhiều nhân chứng.

the marathon runner prepared for multi-hour endurance on the track.

Vận động viên marathon chuẩn bị cho sự bền bỉ kéo dài nhiều giờ trên đường đua.

the documentary film showcased multi-hour footage of wildlife in the rainforest.

Bộ phim tài liệu trình chiếu các đoạn phim kéo dài nhiều giờ về động vật hoang dã trong rừng mưa.

the team dedicated multi-hour shifts to ensure the system's stability.

Đội ngũ dành các ca làm việc kéo dài nhiều giờ để đảm bảo tính ổn định của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay